GDP bình quân đầu người của Saint Kitts và Nevis

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Saint Kitts và Nevis là 19.829 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Saint Kitts và Nevis đạt 4% trong năm 2018, với mức tăng 769 USD/người so với con số 19.061 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Saint Kitts và Nevis năm 2019 dự kiến sẽ đạt 20.623 USD/người nếu nền kinh tế Saint Kitts và Nevis vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Saint Kitts và Nevis

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Saint Kitts và Nevis đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 19.829 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 244 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Saint Kitts và Nevis - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Saint Kitts và Nevis dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201819.829769USD/người4,03
201719.061485USD/người2,61
201618.576289USD/người1,58
201518.286229USD/người1,27
201418.0581.179USD/người6,99
201316.878834USD/người5,20
201216.044-514USD/người-3,10
201116.558914USD/người5,84
201015.644-140USD/người-0,89
200915.784-681USD/người-4,14
200816.4651.313USD/người8,66
200715.1521.269USD/người9,14
200613.8831.554USD/người12,60
200512.330905USD/người7,92
200411.425794USD/người7,46
200310.631-380USD/người-3,45
200211.011351USD/người3,29
200110.660824USD/người8,38
20009.836514USD/người5,51
19999.323455USD/người5,13
19988.867125USD/người1,43
19978.742880USD/người11,19
19967.862411USD/người5,52
19957.451359USD/người5,06
19947.092680USD/người10,61
19936.412462USD/người7,77
19925.950488USD/người8,93
19915.46265USD/người1,21
19905.397626USD/người13,12
19894.771522USD/người12,27
19884.249649USD/người18,03
19873.600449USD/người14,26
19863.151499USD/người18,82
19852.652315USD/người13,48
19842.337292USD/người14,26
19832.04532USD/người1,58
19822.013130USD/người6,92
19811.883298USD/người18,83
19801.585230USD/người17,02
19791.354223USD/người19,72
19781.131118USD/người11,69
19771.013331USD/người48,53
1976682-72USD/người-9,53
197575443USD/người6,00
1974711165USD/người30,20
197354628USD/người5,47
197251877USD/người17,37
197144178USD/người21,46
197036315USD/người4,33
196934833USD/người10,62
1968315-39USD/người-10,95
196735354USD/người18,10
196629923USD/người8,32
19652768USD/người2,80
196426915USD/người5,79
19632548USD/người3,21
19622462USD/người0,92
19612442USD/người0,95
1960242242USD/người0,95

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người19.82919.06119.829242USD/người
GDP1.039.875.050992.007.4031.039.875.05012.366.564USD
GNP983.847.053942.114.555983.847.05343.200.441USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tuvalu3.7013.5733.701990
Quần đảo Solomon2.1632.0772.163173
Qatar69.02661.26485.0762.756
Rwanda77376377337
Hà Lan53.02448.55557.6441.069
Gambia71267372994
Burundi27529330651
Đan Mạch60.72657.21964.3221.365
Hoa Kỳ62.64159.92862.6413.007

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]