GDP bình quân đầu người của Quần đảo Faroe

GDP bình quân đầu người của Quần đảo Faroe vào năm 2022 là 66,979.28 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Quần đảo Faroe giảm 2,128.93 USD/người so với con số 69,108.21 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Quần đảo Faroe năm 2023 là 64,915.93 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Quần đảo Faroe và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Quần đảo Faroe được ghi nhận vào năm 1965 là 1,594.52 USD/người, trải qua khoảng thời gian 57 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 66,979.28 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 69,108.21 USD/người vào năm 2021.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Quần đảo Faroe giai đoạn 1965 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Quần đảo Faroe giai đoạn 1965 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1965 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 69,108.21 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1965 là 1,594.52 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Quần đảo Faroe qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Quần đảo Faroe giai đoạn (1965 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202266,979
202169,108
202062,235
201963,204
201862,577
201759,328
201656,834
201552,727
201460,126
201355,560
201250,157
201151,786
201048,168
200947,411
200851,432
200748,366
200641,763
200536,440
200435,941
200331,692
200227,238
200125,090
200023,371
199924,947
199824,624
199720,986
199622,419
199520,578
199417,193
199316,874
199219,839
199119,424
199020,236
198918,360
198820,626
198719,074
198614,973
198510,078
19849,439
198310,894
198210,055
198110,461
198011,451
197910,553
19789,480
19778,385
19766,588
19755,598
19744,896
19734,057
19723,036
19712,553
19702,211
19691,844
19681,732
19671,779
19661,749
19651,595

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Saint Lucia13,03110,91613,0311,4011980-2022
Kiribati1,7021,7661,7662491970-2022
Turkmenistan8,7937,8858,7935441987-2022
Nhật Bản34,01740,05949,1454751960-2022
Ý34,77636,44940,9458041960-2022
Vanuatu3,2313,0453,2319251979-2022
Saint Kitts và Nevis20,26218,03523,2052181960-2022
Bhutan3,5603,1813,5653101980-2021
Iraq5,9374,77110,217231960-2022
Macao34,58545,10590,8744,2551982-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm