GDP bình quân đầu người của Libya

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Libya là 7.235 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Libya đạt 25% trong năm 2018, với mức tăng 1.443 USD/người so với con số 5.792 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Libya năm 2019 dự kiến sẽ đạt 9.044 USD/người nếu nền kinh tế Libya vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Libya

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 GDP bình quân đầu người của Libya đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 14.383 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 3.703 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Libya - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Libya dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20187.2351.443USD/người24,91
20175.7921.753USD/người43,40
20164.039-299USD/người-6,89
20154.338-2.129USD/người-32,92
20146.467-3.897USD/người-37,60
201310.364-2.661USD/người-20,43
201213.0257.471USD/người134,51
20115.554-6.511USD/người-53,96
201012.0651.790USD/người17,42
200910.275-4.107USD/người-28,56
200814.3833.082USD/người27,28
200711.3001.964USD/người21,03
20069.3361.173USD/người14,37
20058.1632.362USD/người40,73
20045.8011.127USD/người24,13
20034.673970USD/người26,20
20023.703-2.563USD/người-40,91
20016.266-876USD/người-12,27
20007.143324USD/người4,75
19996.8191.575USD/người30,05
19985.244-755USD/người-12,58
19975.998461USD/người8,33
19965.537375USD/người7,27
19955.162-731USD/người-12,40
19945.893-555USD/người-8,60
19936.447-838USD/người-11,50
19927.285244USD/người3,47
19917.041526USD/người8,08
19906.5146.514USD/người8,08

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người7.2355.79214.3833.703USD/người
GDP48.319.620.01338.115.981.87987.140.405.36120.481.889.764USD
GNP48.986.079.80438.752.759.00787.845.701.21020.746.889.764USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Suriname5.9505.3799.472346
Indonesia3.8943.8373.89454
New Zealand41.96642.26044.5341.885
Macao86.35581.20993.7774.298
Hoa Kỳ62.64159.92862.6413.007
El Salvador4.0583.9024.058274
Ghana2.2022.0262.378183
Slovakia19.54717.57919.5472.396
Peru6.9476.7016.947253
Philippines3.1032.9823.103157

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]