GDP bình quân đầu người của Mauritius

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Mauritius8.623 USD/người vào năm 2020. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Mauritius đạt -14.87% trong năm 2020, giảm -2.475 USD/người so với con số 11.098 USD/người của năm 2019.

GDP bình quân đầu người của Mauritius năm 2021 dự kiến sẽ đạt 6.726 USD/người nếu nền kinh tế Mauritius vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Mauritius

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1976-2020 GDP bình quân đầu người của Mauritius đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm 2018 với 11.208 USD/người.
  • thấp nhất vào năm 1976 với 777 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Mauritius - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Mauritius dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiTăng trưởng*
20208.623-2.475-14,87
201911.098-1102,98
201811.2087233,70
201710.4858033,72
20169.6824223,77
20159.260-8943,42
201410.1545173,56
20139.6373463,13
20129.291943,21
20119.1971.1973,91
20108.0006824,13
20097.318-7123,04
20088.0301.4555,01
20076.5758795,25
20065.6964134,38
20055.283-1051,18
20045.3885943,68
20034.7947755,16
20024.0191620,91
20013.857-722,53
20003.9292337,14
19993.6961031,31
19983.593-544,96
19973.647-2524,37
19963.8992994,51
19953.6004033,39
19943.1972232,69
19932.97413,84
19922.9733045,12
19912.6691633,31
19902.5064306,43
19892.076303,67
19882.0462316,06
19871.8153928,08
19861.4233698,91
19851.054266,08
19841.028-603,61
19831.0881-0,54
19821.087-784,22
19811.165-74,32
19801.172-103-11,56
19791.2751871,73
19781.0881942,48
19778941174,83

* : Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người11.23910.48511.239777USD/người
GDP14.220.348.67313.259.351.41814.220.348.673704.033.525USD
GNP15.615.039.60614.588.067.77015.615.039.606709.870.538USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Thái Lan7.2746.5787.274101
Antigua và Barbuda16.86415.82516.8641.247
Bhutan3.3603.3913.391333
Kuwait34.24429.47555.4953.861
Sierra Leone523499717125
Turkmenistan6.9676.5877.962549
Chad7306641.019104
Colombia6.6516.3768.213251
Israel41.61440.54441.6141.095

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]