GDP bình quân đầu người của Hy Lạp

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Hy Lạp là 20.324 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Hy Lạp đạt 8% trong năm 2018, với mức tăng 1.441 USD/người so với con số 18.883 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Hy Lạp năm 2019 dự kiến sẽ đạt 21.950 USD/người nếu nền kinh tế Hy Lạp vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Hy Lạp

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Hy Lạp đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 31.997 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 597 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Hy Lạp - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Hy Lạp dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201820.3241.441USD/người7,63
201718.883767USD/người4,23
201618.116-51USD/người-0,28
201518.168-3.593USD/người-16,51
201421.761-114USD/người-0,52
201321.875-368USD/người-1,65
201222.243-3.674USD/người-14,17
201125.916-1.001USD/người-3,72
201026.918-2.793USD/người-9,40
200929.711-2.286USD/người-7,15
200831.9973.170USD/người11,00
200728.8274.026USD/người16,23
200624.8012.249USD/người9,97
200522.552597USD/người2,72
200421.9553.478USD/người18,82
200318.4784.367USD/người30,95
200214.1101.572USD/người12,54
200112.538495USD/người4,11
200012.043-1.202USD/người-9,08
199913.245-227USD/người-1,68
199813.47244USD/người0,33
199713.428-321USD/người-2,34
199613.749790USD/người6,09
199512.9591.868USD/người16,84
199411.091689USD/người6,63
199310.402-774USD/người-6,93
199211.176988USD/người9,70
199110.188588USD/người6,13
19909.6001.754USD/người22,35
19897.847249USD/người3,27
19887.5981.033USD/người15,74
19876.565908USD/người16,06
19865.657843USD/người17,51
19854.814-39USD/người-0,80
19844.853-167USD/người-3,33
19835.020-559USD/người-10,03
19825.579199USD/người3,70
19815.380-513USD/người-8,71
19805.894188USD/người3,29
19795.7061.011USD/người21,54
19784.695808USD/người20,80
19773.886496USD/người14,62
19763.391237USD/người7,53
19753.153324USD/người11,47
19742.829326USD/người13,02
19732.503603USD/người31,75
19721.900247USD/người14,97
19711.652158USD/người10,57
19701.494210USD/người16,37
19691.284150USD/người13,21
19681.13482USD/người7,82
19671.05270USD/người7,18
196698293USD/người10,43
1965889104USD/người13,25
196478583USD/người11,88
196370271USD/người11,26
196263133USD/người5,58
196159764USD/người11,92
1960534534USD/người11,92

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người20.32418.88331.997534USD/người
GDP218.031.844.584203.085.551.429354.460.802.5494.446.528.165USD
GNP216.698.481.302203.480.314.127343.903.324.0084.499.158.136USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Mauritius11.23910.48511.239777
Kazakhstan9.3319.03013.8911.130
Zimbabwe2.1471.6022.147277
Latvia18.08915.68518.0892.329
Lesotho1.3241.2331.39141
Bồ Đào Nha23.14621.29124.816361
Jordan4.2484.1694.248372
Hồng Kông48.71746.22148.717429

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]