GDP bình quân đầu người của Myanmar

GDP bình quân đầu người của Myanmar vào năm 2022 là 1,149.21 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Myanmar giảm 82.48 USD/người so với con số 1,231.69 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Myanmar năm 2023 là 1,072.25 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Myanmar và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Myanmar được ghi nhận vào năm 1960 là 25.10 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 1,149.21 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1,479.61 USD/người vào năm 2020.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Myanmar giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Myanmar giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2020 là 1,479.61 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1966 là 11.79 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Myanmar qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Myanmar giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20221,149
20211,232
20201,480
20191,415
20181,288
20171,263
20161,218
20151,159
20141,281
20131,190
20121,194
20111,205
20101,003
2009753
2008654
2007417
2006302
2005251
2004223
2003223
2002146
2001141
2000196
1999188
1998145
1997107
1996141
1995123
1994105
199376
199258
199151
199053
198951
198840
198741
198642
198540
198436
198339
198243
198133
198031
197929
197829
197728
197639
197535
197441
197325
197223
197121
197021
196921
196822
196717
196612
196515
196417
196326
196228
196127
196025

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Grenada9,6899,0119,8887421977-2022
Malawi6456347691701980-2022
Swaziland3,9874,0694,3971021960-2022
Sierra Leone4765057061231960-2022
Thụy Điển56,42461,41861,4182,1141960-2022
Romania15,78714,94715,7871,1021987-2022
Saint Kitts và Nevis20,26218,03523,2052181960-2022
Áo52,08553,51853,5189351960-2022
Ghana2,2042,4222,4221771960-2022
Nam Phi6,7667,0748,7375301960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm