GDP bình quân đầu người của Thái Lan

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Thái Lan là 7.274 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Thái Lan đạt 11% trong năm 2018, với mức tăng 695 USD/người so với con số 6.578 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Thái Lan năm 2019 dự kiến sẽ đạt 8.074 USD/người nếu nền kinh tế Thái Lan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Thái Lan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Thái Lan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 7.274 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 108 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Thái Lan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Thái Lan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20187.274695USD/người10,57
20176.578600USD/người10,03
20165.979139USD/người2,37
20155.840-112USD/người-1,88
20145.952-216USD/người-3,51
20136.168308USD/người5,25
20125.861368USD/người6,71
20115.492416USD/người8,19
20105.076863USD/người20,49
20094.213-167USD/người-3,81
20084.380407USD/người10,24
20073.973603USD/người17,91
20063.370475USD/người16,43
20052.894234USD/người8,79
20042.660301USD/người12,76
20032.359263USD/người12,54
20022.096203USD/người10,72
20011.893-114USD/người-5,70
20002.008-26USD/người-1,26
19992.033187USD/người10,15
19981.846-622USD/người-25,21
19972.468-576USD/người-18,92
19963.044197USD/người6,93
19952.847355USD/người14,25
19942.491282USD/người12,77
19932.209281USD/người14,60
19921.928211USD/người12,32
19911.716207USD/người13,75
19901.509213USD/người16,48
19891.295172USD/người15,31
19881.123187USD/người19,93
1987937123USD/người15,16
198681366USD/người8,79
1985748-70USD/người-8,60
198481820USD/người2,50
198379855USD/người7,43
198274322USD/người3,02
198172138USD/người5,58
198068393USD/người15,77
197959061USD/người11,59
197852983USD/người18,68
197744554USD/người13,75
197639240USD/người11,36
197535219USD/người5,85
197433262USD/người23,08
197327061USD/người28,91
197220915USD/người7,77
19711942USD/người1,11
19701925USD/người2,81
196918712USD/người6,92
19681758USD/người4,71
19671676USD/người3,67
196616123USD/người16,74
196513812USD/người9,51
19641268USD/người6,60
19631184USD/người3,83
19621146USD/người5,84
19611087USD/người6,68
1960101101USD/người6,68

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người7.2746.5787.274101USD/người
GDP504.992.757.705455.275.517.239504.992.757.7052.760.747.472USD
GNP482.316.689.466434.950.280.497482.316.689.4662.753.694.365USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Maldives10.2249.80210.224268
Sierra Leone523499717125
Qatar69.02661.26485.0762.756
Hoa Kỳ62.64159.92862.6413.007
Tây Ban Nha30.52428.20835.579396
Bồ Đào Nha23.14621.29124.816361
Hy Lạp20.32418.88331.997534
Nhật Bản39.28738.33248.603479

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]