GDP bình quân đầu người của Thái Lan

GDP bình quân đầu người của Thái Lan vào năm 2022 là 6,909.96 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Thái Lan giảm 150.94 USD/người so với con số 7,060.90 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Thái Lan năm 2023 là 6,762.25 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Thái Lan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Thái Lan được ghi nhận vào năm 1960 là 103.80 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 6,909.96 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 7,628.58 USD/người vào năm 2019.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Thái Lan giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Thái Lan giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 7,628.58 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 103.80 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Thái Lan qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Thái Lan giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20226,910
20217,061
20207,002
20197,629
20187,125
20176,437
20165,854
20155,709
20145,822
20136,041
20125,749
20115,397
20104,996
20094,154
20084,328
20073,935
20063,344
20052,876
20042,647
20032,351
20022,091
20011,890
20002,004
19992,029
19981,841
19972,462
19963,040
19952,849
19942,503
19932,231
19921,957
19911,751
19901,545
19891,330
19881,155
1987963
1986836
1985769
1984842
1983823
1982767
1981746
1980707
1979612
1978548
1977462
1976406
1975364
1974343
1973279
1972216
1971200
1970198
1969192
1968180
1967172
1966166
1965142
1964130
1963122
1962117
1961111
1960104

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Senegal1,5991,6341,6342941960-2022
Macedonia6,5916,7796,7791,2081990-2022
Thụy Điển56,42461,41861,4182,1141960-2022
Togo943977977731960-2022
Kiribati1,7021,7661,7662491970-2022
Tanzania1,1931,1461,1931541988-2022
Estonia28,24727,94428,2473,1341995-2022
Pakistan1,5891,5061,621821960-2022
Lào2,0542,5362,5991471984-2022
Haiti1,7481,8241,824681960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm