GDP bình quân đầu người của Thái Lan

GDP bình quân đầu người của Thái Lan vào năm 2021 là 7,233.39 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Thái Lan tăng 74.62 USD/người so với con số 7,158.77 USD/người trong năm 2020.

Ước tính GDP bình quân đầu người Thái Lan năm 2022 là 7,308.79 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Thái Lan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Thái Lan được ghi nhận vào năm 1960 là 100.77 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 7,233.39 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 7,814.38 USD/người vào năm 2019.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Thái Lan giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Thái Lan giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 7,814.38 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 100.77 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Thái Lan qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Thái Lan giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20217,233
20207,159
20197,814
20187,299
20176,594
20165,993
20155,840
20145,952
20136,168
20125,861
20115,492
20105,076
20094,213
20084,380
20073,973
20063,370
20052,894
20042,660
20032,359
20022,096
20011,893
20002,008
19992,033
19981,846
19972,468
19963,044
19952,847
19942,491
19932,209
19921,928
19911,716
19901,509
19891,295
19881,123
1987937
1986813
1985748
1984818
1983798
1982743
1981721
1980683
1979590
1978529
1977445
1976392
1975352
1974332
1973270
1972209
1971194
1970192
1969187
1968175
1967167
1966161
1965138
1964126
1963118
1962114
1961108
1960101

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Benin......1,428931960-2021
Guyana......9,3752821960-2021
Yemen......1,6742861990-2021
Mauritania......1,8921811961-2021
Cuba......9,4786531970-2020
Bosnia và Herzegovina......6,9163191994-2021
Greenland......54,5701,4981970-2020
Saint Vincent và Grenadines......8,2301611960-2021
Montenegro......9,3671,6272000-2021
Hungary......18,7733,3501991-2021
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm