GDP bình quân đầu người của Kuwait

GDP bình quân đầu người của Kuwait vào năm 2022 là 41,079.52 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Kuwait tăng 8,754.68 USD/người so với con số 32,324.84 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Kuwait năm 2023 là 52,205.27 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kuwait và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Kuwait được ghi nhận vào năm 1965 là 4,081.42 USD/người, trải qua khoảng thời gian 57 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 41,079.52 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 55,595.48 USD/người vào năm 2008.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Kuwait giai đoạn 1965 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Kuwait giai đoạn 1965 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1965 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 55,595.48 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 3,579.58 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Kuwait qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Kuwait giai đoạn (1965 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202241,080
202132,325
202024,298
201930,666
201832,012
201729,258
201627,027
201529,315
201443,240
201347,763
201251,271
201149,010
201039,213
200937,906
200855,595
200745,730
200642,971
200536,145
200427,601
200322,781
200218,627
200117,518
200019,494
199916,044
199814,258
199717,230
199618,489
199516,425
199415,141
199314,478
199212,254
19918,219
199011,002
198911,002
19889,718
198710,920
19869,097
198511,353
198411,963
198312,022
198213,054
198115,930
198019,171
197917,524
197811,665
197711,335
197611,236
197510,970
197412,623
19735,573
19724,870
19714,519
19703,580
19693,727
19683,909
19673,930
19664,229
19654,081

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Colombia6,6246,1838,2642571960-2022
Mali833882882471967-2022
Nam Sudan1,0721,2451,6591,0722008-2015
Trinidad và Tobago19,62916,05620,4736321960-2022
Morocco3,4423,7683,7681671960-2022
Ả Rập Saudi30,44824,31630,4487471968-2022
Niger5855915911291960-2022
Tanzania1,1931,1461,1931541988-2022
Ấn Độ2,4112,2382,411831960-2022
Uganda964883964561960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm