GDP bình quân đầu người của Cộng hòa Dân chủ Congo

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Cộng hòa Dân chủ Congo là 562 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Cộng hòa Dân chủ Congo đạt 20% trong năm 2018, với mức tăng 95 USD/người so với con số 467 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Cộng hòa Dân chủ Congo năm 2019 dự kiến sẽ đạt 674 USD/người nếu nền kinh tế Cộng hòa Dân chủ Congo vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Cộng hòa Dân chủ Congo

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Cộng hòa Dân chủ Congo đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 616 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 103 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Cộng hòa Dân chủ Congo - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Cộng hòa Dân chủ Congo dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201856295USD/người20,28
2017467-4USD/người-0,90
2016471-26USD/người-5,23
201549711USD/người2,16
201448729USD/người6,30
201345833USD/người7,86
201242538USD/người9,69
201138753USD/người15,89
201033435USD/người11,85
2009299-29USD/người-8,84
200832841USD/người14,40
200728631USD/người12,10
200625537USD/người16,96
200521824USD/người12,55
200419420USD/người11,65
2003174-1USD/người-0,69
200217521USD/người13,95
2001154-252USD/người-62,10
2000405303USD/người294,95
1999103-36USD/người-25,97
19981390USD/người-0,27
19971394USD/người2,96
1996135-1USD/người-0,56
1995136-9USD/người-6,13
1994145-131USD/người-47,57
199327655USD/người25,16
1992220-48USD/người-17,79
1991268-2USD/người-0,77
19902701USD/người0,20
1989270-4USD/người-1,30
198827330USD/người12,40
1987243-21USD/người-7,90
198626423USD/người9,57
1985241-29USD/người-10,77
1984270-118USD/người-30,37
1983388-105USD/người-21,32
198249329USD/người6,22
1981464-82USD/người-15,10
1980546-41USD/người-6,99
1979587-29USD/người-4,68
1978616107USD/người21,00
1977509100USD/người24,31
1976410-37USD/người-8,38
197544716USD/người3,78
197443168USD/người18,70
197336371USD/người24,13
197229220USD/người7,44
197127228USD/người11,62
1970244-15USD/người-5,75
196925952USD/người25,11
196820723USD/người12,26
1967184-70USD/người-27,44
196625421USD/người9,00
196523362USD/người36,57
1964170-207USD/người-54,83
1963377142USD/người60,18
196223638USD/người19,37
1961197-23USD/người-10,40
1960220220USD/người-10,40

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người562467616103USD/người
GDP47.227.535.29138.019.265.62647.227.535.2912.881.545.273USD
GNP45.549.717.03836.945.659.01845.549.717.0384.281.472.055USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ireland78.80669.65078.806686
Moldova3.1892.7243.189321
Bờ Biển Ngà1.7161.5571.716156
Morocco3.2383.0363.238159
Mozambique490442645163
Myanmar1.3261.2501.326137
Peru6.9476.7016.947253
Zambia1.5401.5351.879213
Croatia14.86913.38416.3574.846

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]