GDP bình quân đầu người của Vanuatu

GDP bình quân đầu người của Vanuatu vào năm 2022 là 3,231.35 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Vanuatu tăng 186.78 USD/người so với con số 3,044.57 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Vanuatu năm 2023 là 3,429.59 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Vanuatu và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Vanuatu được ghi nhận vào năm 1979 là 1,033.94 USD/người, trải qua khoảng thời gian 43 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 3,231.35 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 3,231.35 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Vanuatu giai đoạn 1979 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Vanuatu giai đoạn 1979 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1979 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 3,231.35 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1982 là 925.28 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Vanuatu qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Vanuatu giai đoạn (1979 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20223,231
20213,045
20202,918
20193,077
20183,077
20173,032
20162,757
20152,644
20142,861
20132,877
20122,906
20113,065
20102,733
20092,472
20082,525
20072,261
20061,971
20051,815
20041,718
20031,517
20021,299
20011,309
20001,416
19991,430
19981,433
19971,525
19961,496
19951,461
19941,403
19931,233
19921,319
19911,302
19901,119
19891,046
19881,103
1987996
1986927
1985991
19841,112
1983926
1982925
1981941
19801,026
19791,034

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tonga4,4264,6064,8793161975-2021
Slovenia28,43929,33129,33110,2011995-2022
Bhutan3,5603,1813,5653101980-2021
Lebanon4,1365,6009,2267711988-2021
Nauru11,97111,63311,9714,6442010-2022
Lithuania25,06523,85025,0652,1681995-2022
Tunisia3,7473,8074,3992221965-2022
Cộng hòa Dân chủ Congo6545776541001984-2022
Ba Lan18,68818,05018,6881,7311990-2022
Hy Lạp20,86720,31132,1285201960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm