GDP bình quân đầu người của Ghana

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Ghana là 2.202 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Ghana đạt 9% trong năm 2018, với mức tăng 176 USD/người so với con số 2.026 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Ghana năm 2019 dự kiến sẽ đạt 2.401 USD/người nếu nền kinh tế Ghana vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Ghana

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Ghana đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 2.378 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 190 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Ghana - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Ghana dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20182.202176USD/người8,71
20172.02695USD/người4,89
20161.931165USD/người9,36
20151.766-203USD/người-10,30
20141.969-409USD/người-17,21
20132.378765USD/người47,41
20121.61355USD/người3,52
20111.558260USD/người20,03
20101.298224USD/người20,81
20091.075-136USD/người-11,22
20081.211132USD/người12,29
20071.078166USD/người18,22
2006912420USD/người85,38
200549274USD/người17,83
200441850USD/người13,51
200336863USD/người20,77
200230536USD/người13,22
200126911USD/người4,08
2000258-152USD/người-37,01
19994103USD/người0,69
199840823USD/người5,90
1997385-12USD/người-3,11
199639717USD/người4,51
199538051USD/người15,59
1994329-42USD/người-11,25
1993370-39USD/người-9,60
1992410-24USD/người-5,54
199143435USD/người8,81
199039933USD/người8,95
1989366-7USD/người-1,82
1988373-2USD/người-0,48
1987374-61USD/người-13,93
198643583USD/người23,48
1985352-3USD/người-0,93
198435619USD/người5,49
1983337-8USD/người-2,45
1982346-26USD/người-7,11
1981372-30USD/người-7,46
198040230USD/người8,06
197937226USD/người7,58
197834639USD/người12,72
197730736USD/người13,16
1976271-10USD/người-3,65
1975281-15USD/người-5,21
197429737USD/người14,32
197326031USD/người13,48
1972229-41USD/người-15,04
197126916USD/người6,23
197025423USD/người10,11
196923030USD/người14,97
1968200-15USD/người-6,76
1967215-53USD/người-19,76
19662682USD/người0,92
196526535USD/người15,31
196423019USD/người9,02
196321116USD/người7,96
19621955USD/người2,77
19611907USD/người3,69
1960183183USD/người3,69

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người2.2022.0262.378183USD/người
GDP65.556.464.05658.996.776.24465.556.464.0561.217.230.038USD
GNP64.270.236.56957.430.377.38064.270.236.5691.203.222.788USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Brazil8.9219.88113.246205
Hoa Kỳ62.64159.92862.6413.007
Senegal1.5221.3671.522301
Armenia4.2123.9154.212357
Mông Cổ4.1043.6724.366340
Tunisia3.4473.4944.307218
Hà Lan53.02448.55557.6441.069
Tonga4.3644.2174.598337
Uzbekistan1.5321.8272.615383

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]