GDP bình quân đầu người của Ecuador

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Ecuador là 6.345 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Ecuador đạt 2% trong năm 2018, với mức tăng 131 USD/người so với con số 6.214 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Ecuador năm 2019 dự kiến sẽ đạt 6.472 USD/người nếu nền kinh tế Ecuador vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Ecuador

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Ecuador đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 6.377 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 316 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Ecuador - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Ecuador dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20186.345131USD/người2,11
20176.214153USD/người2,53
20166.060-64USD/người-1,05
20156.124-253USD/người-3,96
20146.377321USD/người5,30
20136.056374USD/người6,59
20125.682481USD/người9,26
20115.201567USD/người12,24
20104.634402USD/người9,50
20094.232-17USD/người-0,41
20084.249681USD/người19,09
20073.568239USD/người7,18
20063.329327USD/người10,88
20053.002311USD/người11,55
20042.691265USD/người10,94
20032.426254USD/người11,68
20022.172277USD/người14,65
20011.895449USD/người31,09
20001.445-134USD/người-8,46
19991.579-715USD/người-31,17
19982.294-62USD/người-2,65
19972.356201USD/người9,32
19962.15623USD/người1,06
19952.133107USD/người5,27
19942.026298USD/người17,27
19931.72839USD/người2,32
19921.68966USD/người4,09
19911.622133USD/người8,91
19901.49099USD/người7,14
19891.39052USD/người3,91
19881.338-127USD/người-8,64
19871.464-184USD/người-11,14
19861.648-244USD/người-12,88
19851.892-21USD/người-1,09
19841.912-76USD/người-3,84
19831.989-381USD/người-16,08
19822.370-291USD/người-10,92
19812.661422USD/người18,87
19802.238417USD/người22,91
19791.821249USD/người15,81
19781.57279USD/người5,29
19771.493228USD/người18,06
19761.265159USD/người14,43
19751.105135USD/người13,96
1974970382USD/người64,87
197358893USD/người18,73
197249655USD/người12,40
1971441-31USD/người-6,52
1970472-56USD/người-10,66
196952877USD/người17,05
1968451-8USD/người-1,80
19674599USD/người2,08
1966450-5USD/người-1,16
196545515USD/người3,32
196444172USD/người19,51
196336953USD/người16,77
1962316-60USD/người-15,87
1961375-80USD/người-17,62
1960455455USD/người-17,62

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.3456.2146.377316USD/người
GDP108.398.000.000104.296.000.000108.398.000.0001.518.208.221USD
GNP105.604.195.535101.941.668.375105.604.195.5351.494.353.887USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Luxembourg114.341104.499118.8242.222
Bangladesh1.6981.5641.69889
Benin90282794493
Ukraine3.0952.6414.030636
Saint Lucia10.31510.00310.315821
Lithuania19.09016.81019.0902.169
Puerto Rico31.65131.35331.651718
Nepal1.0269011.02646
Lesotho1.3241.2331.39141

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]