GDP bình quân đầu người của Ecuador

GDP bình quân đầu người của Ecuador vào năm 2022 là 6,391.28 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Ecuador tăng 426.15 USD/người so với con số 5,965.13 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Ecuador năm 2023 là 6,847.87 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ecuador và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Ecuador được ghi nhận vào năm 1960 là 448.11 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 6,391.28 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6,391.28 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Ecuador giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Ecuador giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 6,391.28 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 310.44 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Ecuador qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Ecuador giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20226,391
20215,965
20205,645
20196,233
20186,321
20176,246
20166,079
20156,131
20146,375
20136,050
20125,678
20115,203
20104,640
20094,241
20084,260
20073,579
20063,341
20053,014
20042,704
20032,438
20022,184
20011,905
20001,452
19991,583
19982,294
19972,349
19962,142
19952,113
19942,001
19931,701
19921,658
19911,590
19901,458
19891,360
19881,309
19871,433
19861,614
19851,853
19841,874
19831,950
19822,325
19812,611
19802,198
19791,789
19781,546
19771,469
19761,245
19751,088
1974955
1973579
1972488
1971434
1970464
1969519
1968443
1967451
1966442
1965447
1964433
1963362
1962310
1961369
1960448

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cộng hòa Séc27,22726,82327,2272,8971990-2022
Georgia6,6755,0236,6755201990-2022
Iceland73,46768,71074,4521,4151960-2022
Paraguay6,1535,9596,6292071965-2022
Luxembourg125,006133,712133,7122,2221960-2022
Slovenia28,43929,33129,33110,2011995-2022
Ghana2,2042,4222,4221771960-2022
Bulgaria13,97412,21913,9741,1481980-2022
Bờ Biển Ngà2,4862,6132,6131471960-2022
Pakistan1,5891,5061,621821960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm