GDP bình quân đầu người của Comoros

GDP bình quân đầu người của Comoros vào năm 2022 là 1,484.89 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Comoros giảm 92.58 USD/người so với con số 1,577.47 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Comoros năm 2023 là 1,397.74 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Comoros và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Comoros được ghi nhận vào năm 1980 là 646.36 USD/người, trải qua khoảng thời gian 42 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 1,484.89 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1,608.69 USD/người vào năm 2014.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Comoros giai đoạn 1980 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Comoros giai đoạn 1980 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1980 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 1,608.69 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1984 là 505.10 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Comoros qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Comoros giai đoạn (1980 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20221,485
20211,577
20201,520
20191,511
20181,531
20171,415
20161,357
20151,323
20141,609
20131,596
20121,484
20111,527
20101,384
20091,409
20081,455
20071,290
20061,155
20051,103
20041,090
2003959
2002762
2001691
2000654
1999726
1998717
1997722
1996801
1995824
1994674
1993977
19921,010
1991959
1990997
1989814
1988874
1987850
1986723
1985524
1984505
1983538
1982530
1981581
1980646

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Lào2,0542,5362,5991471984-2022
Đảo Man79,53187,15291,88112,8021995-2020
Cộng hòa Congo2,6492,5403,7541251960-2022
Gambia808772858821966-2022
Sudan1,1027503,1891001960-2022
Papua New Guinea3,1162,6253,1161161960-2022
Malta34,12834,88134,8818281970-2022
Ý34,77636,44940,9458041960-2022
Kyrgyzstan1,6551,3661,6552581990-2022
Ecuador6,3915,9656,3913101960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm