GNP của Campuchia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Campuchia là 22,92 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Campuchia tăng 10,17% trong năm 2018, với mức thay đổi 2,11 tỷ USD so với con số 20,80 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Campuchia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 25,21 tỷ USD nếu nền kinh tế Campuchia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Campuchia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Campuchia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 22.915.193.840 USD.
  • thấp nhất vào năm với 505.248.615 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201822.915.193.8402.114.984.33810,17
201720.800.209.5032.011.916.25310,71
201618.788.293.2501.843.531.92910,88
201516.944.761.3201.119.159.1927,07
201415.825.602.1281.250.241.4978,58
201314.575.360.6311.250.595.5809,39
201213.324.765.0521.095.290.9318,96
201112.229.474.1211.501.867.47014,00
201010.727.606.651776.429.5517,80
20099.951.177.10124.976.1390,25
20089.926.200.9621.612.370.13819,39
20078.313.830.8241.357.921.54519,52
20066.955.909.279950.190.20615,82
20056.005.719.073881.969.84817,21
20045.123.749.225642.369.36514,33
20034.481.379.859384.937.8999,40
20024.096.441.960253.807.6006,61
20013.842.634.360308.733.3958,74
20003.533.900.965112.749.0933,30
19993.421.151.872355.102.98411,58
19983.066.048.888-337.679.506-9,92
19973.403.728.394-17.713.665-0,52
19963.421.442.06041.005.3351,21
19953.380.436.7253.380.436.7251,21
19940
19930
19920
19910
19900
19890
19880
19870
19860
19850
19840
19830
19820
19810
19800
19790
19780
19770
19760
19750
1974588.070.887-114.395.421-16,28
1973702.466.308197.217.69339,03
1972505.248.615-464.034.701-47,87
1971969.283.316251.314.25235,00
1970717.969.064-259.495.760-26,55
1969977.464.824-86.678.082-8,15
19681.064.142.906103.371.45410,76
1967960.771.45142.628.5914,64
1966918.142.86048.942.8715,63
1965869.199.98985.776.32610,95
1964783.423.66354.325.0147,45
1963729.098.64968.621.04910,39
1962660.477.60017.155.2172,67
1961643.322.3835.718.4260,90
1960637.603.957637.603.9570,90

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.5121.3851.51269USD/người
GDP24.571.753.58322.177.200.51224.571.753.583505.549.441USD
GNP22.915.193.84020.800.209.50322.915.193.840505.248.615USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Panama59.964.800.00056.477.556.60059.964.800.000476.969.600
Haiti9.710.894.7738.461.905.7369.710.894.7731.369.054.360
Maldives4.861.021.6374.464.339.8844.861.021.637114.042.254
Latvia34.372.602.05430.252.547.91335.141.151.8785.830.531.945
Namibia14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513
Thổ Nhĩ Kỳ754.813.088.838840.505.133.114941.959.560.30215.577.777.778
Estonia29.618.040.20426.085.606.57229.618.040.2045.472.116.097
Hàn Quốc1.618.353.425.4231.530.806.565.9581.618.353.425.4232.447.287.950

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]