GDP của Campuchia

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Campuchia vào năm 2018 là 24,57 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Campuchia là 7.52% trong năm 2018, tăng 0.5 điểm so với mức tăng 7.02 % của năm 2017.

GDP của Campuchia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 27,03 tỷ USD nếu nền kinh tế Campuchia vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Campuchia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Campuchia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 24.571.753.583 USD.
  • thấp nhất vào năm với 505.549.441 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201824.571.753.5837,52%
201722.177.200.5127,02%
201620.016.747.7547,03%
201518.049.954.2897,04%
201416.702.610.8427,14%
201315.227.991.3957,36%
201214.054.443.2137,31%
201112.829.541.1417,07%
201011.242.275.1995,96%
200910.401.851.8510,09%
200810.351.914.0936,69%
20078.639.235.84210,21%
20067.274.595.70710,77%
20056.293.046.16213,25%
20045.337.833.24810,34%
20034.658.246.9188,51%
20024.284.028.4836,58%
20013.984.000.5177,45%
20003.677.897.73910,71%
19993.517.242.47712,71%
19983.120.425.5034,68%
19973.443.413.3894,01%
19963.506.695.7205,90%
19953.441.205.6939,90%
19942.791.435.272-34,81%
19932.533.727.592
19920
19910
19900
19890
19880
19870
19860
19850
19840
19830
19820
19810
19800
19790
19780
19770
19760
19750
1974588.443.894
1973702.899.156
1972505.549.441
1971969.911.421
1970718.401.158
1969978.873.232
19681.065.714.249
1967962.857.134
1966914.285.714
1965868.571.429
1964782.857.129
1963728.571.437
1962660.000.009
1961642.857.134
1960637.142.866

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Campuchia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Campuchia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.5121.3851.51269USD/người
GDP24.571.753.58322.177.200.51224.571.753.583505.549.441USD
GNP22.915.193.84020.800.209.50322.915.193.840505.248.615USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Seychelles1.590.180.4461.503.168.6901.590.180.44611.592.024
Djibouti1.965.982.3221.844.674.4351.965.982.322340.989.528
Puerto Rico101.131.000.000104.250.000.000104.337.000.0001.691.900.000
Nepal28.812.491.89224.880.266.90528.812.491.892496.098.775
Niger9.239.513.5308.119.710.1269.239.513.530449.526.873
Papua New Guinea23.431.596.21422.277.692.40923.431.596.214230.496.033
Công hòa Dominican81.298.585.40375.931.656.81581.298.585.403654.100.200
Phần Lan273.960.969.999252.331.136.734283.742.493.0425.224.102.196
Israel369.690.436.162353.268.411.919369.690.436.1622.510.000.000
Guatemala78.460.447.92075.620.095.53878.460.447.9201.043.599.900

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]