Xuất khẩu Lesotho

Xuất khẩu của Lesotho vào năm 2021 là 1.08 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Lesotho tăng 194.88 triệu USD so với con số 886.16 triệu USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Lesotho năm 2022 là 1.32 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Lesotho và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Lesotho được ghi nhận vào năm 1960 là 4.06 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 37 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 1.08 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1.25 tỷ USD vào năm 2018.

Biểu đồ Xuất khẩu của Lesotho giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Lesotho giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2018 là 1.25 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 4.06 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Lesotho qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Lesotho giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
20211,081,042,805
2020886,161,625
20191,094,190,360
20181,247,692,668
20171,061,730,137
2016937,260,700
2015981,902,045
2014904,868,659
2013880,613,388
20121,015,401,315
20111,210,768,743
2010919,327,646
2009764,359,843
2008918,698,252
2007871,356,403
20060
20050
20040
20030
20020
20010
20000
19990
19980
19970
19960
19950
19940
19930
19920
19910
19900
19890
19880
19870
19860
19850
19840
19830
19820
198183,760,684
198090,652,286
197964,133,017
197845,998,160
197722,999,080
197626,448,942
197521,636,241
197420,603,385
197317,291,066
197213,008,976
19719,787,472
19708,399,832
19698,959,821
19687,419,852
19677,139,857
19666,159,877
19658,539,829
19647,979,840
19636,999,860
19626,019,880
19614,479,910
19604,059,919

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bồ Đào Nha......105,509,019,9881,549,504,8811970-2021
Costa Rica......23,226,248,401102,289,8461960-2021
Chad......4,762,356,36841,987,6161960-2021
Tunisia......24,966,398,831188,761,9051965-2021
Serbia......34,369,191,285603,908,1211995-2021
Djibouti......5,149,667,1752,703,006,3982013-2020
Mexico......522,531,999,0731,109,120,0001960-2021
Suriname......2,295,476,0691,385,355,5422006-2010
Eritrea......374,897,68554,502,2151992-2011
Ba Lan......393,471,089,36032,643,711,3401995-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm