Xuất khẩu Antigua và Barbuda

Xuất khẩu của Antigua và Barbuda vào năm 2020 là 598.87 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Antigua và Barbuda giảm 597.33 triệu USD so với con số 1.20 tỷ USD trong năm 2019.

Ước tính Xuất khẩu Antigua và Barbuda năm 2021 là 299.82 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Antigua và Barbuda và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Antigua và Barbuda được ghi nhận vào năm 1993 là 766.44 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 28 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 598.87 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1.20 tỷ USD vào năm 2019.

Biểu đồ Xuất khẩu của Antigua và Barbuda giai đoạn 1993 - 2020

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Antigua và Barbuda giai đoạn 1993 - 2020 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1993 - 2020 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 1.20 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2020 là 598.87 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Antigua và Barbuda qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Antigua và Barbuda giai đoạn (1993 - 2020) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2020598,873,556
20191,196,203,185
20181,036,233,333
2017994,427,259
20161,043,111,111
20151,016,370,370
20141,027,296,296
2013952,148,148
2012948,148,148
2011938,518,519
2010914,222,222
2009980,185,185
20081,091,444,444
20071,014,518,519
2006956,703,704
2005951,629,630
2004931,925,926
2003807,407,407
2002746,740,741
2001777,222,222
2000814,814,815
1999825,222,222
1998813,111,111
1997773,666,667
1996702,518,519
1995700,925,926
1994761,740,741
1993766,444,444

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Zambia......11,534,130,929852,345,0591994-2021
Guam......1,403,000,000186,000,0002002-2021
Tonga......112,508,4738,090,5541975-2021
Samoa......319,834,89096,313,7112002-2021
Ecuador......28,536,122,000155,487,2871960-2021
Kosovo......3,144,483,737890,783,6532008-2021
Ireland......677,696,001,2421,454,713,6651970-2021
Myanmar......22,615,134,4903,550,528,9302010-2021
Việt Nam......341,575,805,6381,003,045,2291986-2021
Liên bang Micronesia......142,584,4003,600,0001983-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm