Xuất khẩu Áo

Xuất khẩu của Áo vào năm 2022 là 292.38 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Áo tăng 24.20 tỷ USD so với con số 268.17 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính Xuất khẩu Áo năm 2023 là 318.76 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Áo và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Áo được ghi nhận vào năm 1970 là 4.21 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 52 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 292.38 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 292.38 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Áo giai đoạn 1970 - 2022

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Áo giai đoạn 1970 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2022 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 292.38 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 4.21 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Áo qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Áo giai đoạn (1970 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2022292,375,700,457
2021268,174,561,562
2020224,419,959,324
2019247,910,305,740
2018252,348,201,944
2017225,534,464,184
2016207,444,081,443
2015202,784,894,361
2014236,280,892,259
2013229,899,623,201
2012220,969,210,538
2011232,888,437,033
2010201,088,694,407
2009181,624,745,273
2008230,062,733,001
2007204,559,320,050
2006170,970,396,756
2005153,683,280,005
2004141,284,763,656
2003116,896,445,116
200297,162,437,618
200188,123,586,542
200085,517,701,539
199985,506,764,814
199883,704,902,179
199778,792,186,267
199681,256,732,519
199580,827,705,746
199465,453,950,126
199359,900,881,344
199264,678,675,182
199160,116,254,567
199059,423,124,773
198946,607,267,811
198844,096,573,052
198738,996,595,559
198631,689,309,599
198524,230,778,798
198422,265,892,305
198321,981,186,609
198222,623,842,865
198123,441,765,163
198026,006,990,002
197922,832,410,705
197818,066,572,539
197714,409,079,177
197612,352,078,699
197511,254,488,425
197410,245,142,815
19737,945,377,047
19725,940,800,643
19714,828,104,968
19704,210,936,227

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Honduras13,295,012,46311,053,108,77013,295,012,46371,800,0001960-2022
Bỉ558,531,627,117528,203,425,024558,531,627,11712,006,111,3351970-2022
Hy Lạp106,912,564,75387,888,863,544106,912,564,753429,350,6611960-2022
Nam Phi135,921,544,368130,704,196,367135,921,544,3682,238,599,1051960-2022
Somalia1,804,044,0001,532,000,0021,804,044,00022,945,9441960-2022
Nauru84,168,18353,736,59798,231,19624,662,2162010-2022
Công hòa Dominican25,049,444,74020,500,491,67525,049,444,740144,800,0001960-2022
Azerbaijan47,274,117,64725,487,647,05947,274,117,647294,957,7291990-2022
Uruguay22,294,271,15518,719,727,18222,294,271,155166,666,6671960-2022
Ethiopia10,453,358,8368,491,174,95210,453,358,8365,331,910,6702011-2022
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm