Nhập khẩu của Kosovo

Nhập khẩu của Kosovo vào năm 2022 là 6.69 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Kosovo tăng 547.28 triệu USD so với con số 6.14 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính Nhập khẩu Kosovo năm 2023 là 7.28 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kosovo và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Kosovo được ghi nhận vào năm 2008 là 3.09 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 14 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 6.69 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6.69 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Nhập khẩu của Kosovo giai đoạn 2008 - 2022

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Kosovo giai đoạn 2008 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2008 - 2022 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 6.69 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2009 là 2.94 tỷ USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Kosovo qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Kosovo giai đoạn (2008 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
20226,686,676,845
20216,139,399,172
20204,160,534,488
20194,458,675,169
20184,511,505,445
20173,811,642,714
20163,420,956,564
20153,246,709,183
20143,788,279,432
20133,509,081,009
20123,503,444,519
20113,881,049,089
20103,233,534,268
20092,935,683,523
20083,085,232,166

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Luxembourg144,698,236,057153,981,656,420153,981,656,4201,035,732,1501970-2022
Quần đảo Faroe2,222,973,7291,905,548,6992,222,973,72926,392,9791965-2022
Swaziland2,280,087,0572,177,890,7972,671,892,15112,039,9951960-2022
Công hòa Dominican36,523,602,10229,198,653,71436,523,602,102106,900,0001960-2022
Thụy Sỹ517,523,299,636479,655,828,162517,523,299,63610,390,914,4751970-2022
Belarus42,128,946,36745,415,029,49449,106,586,8225,300,000,0001992-2022
Áo290,110,887,690263,771,195,733290,110,887,6904,222,754,6971970-2022
Trung Quốc3,137,594,161,6633,093,278,397,2653,137,594,161,6631,372,974,1021960-2022
Botswana8,548,720,9088,783,747,1249,191,467,72412,056,2831960-2022
Đông Timor1,344,737,5001,315,685,0001,408,654,600312,191,7002000-2022
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm