Nhập khẩu của Kiribati

Nhập khẩu của Kiribati vào năm 2022 là 215.03 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Kiribati tăng 12.96 triệu USD so với con số 202.07 triệu USD trong năm 2021.

Ước tính Nhập khẩu Kiribati năm 2023 là 228.82 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kiribati và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Kiribati được ghi nhận vào năm 1972 là 7.46 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 50 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 215.03 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 215.03 triệu USD vào năm 2022.

Biểu đồ Nhập khẩu của Kiribati giai đoạn 1972 - 2022

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Kiribati giai đoạn 1972 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1972 - 2022 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 215.03 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1972 là 7.46 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Kiribati qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Kiribati giai đoạn (1972 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
2022215,029,299
2021202,069,674
2020147,961,062
2019177,267,125
2018170,351,133
2017195,438,541
2016195,507,927
2015182,557,152
2014183,889,313
2013173,771,508
2012172,913,468
2011156,787,830
2010122,000,552
2009115,427,601
2008117,432,128
2007111,290,366
200694,128,420
2005124,477,557
200492,663,956
200384,310,798
200279,866,867
200162,065,477
200062,614,975
199965,163,392
199852,141,312
199761,601,033
199661,039,407
199558,560,465
199445,329,888
199348,280,927
199258,752,335
199145,179,925
199046,836,323
198939,538,288
198836,721,389
198737,110,168
198613,369,216
198514,665,880
198421,939,081
198322,522,218
198227,387,172
198131,026,815
198019,356,807
197925,396,779
197820,888,012
197714,801,098
197614,677,056
197515,320,650
197420,382,539
197312,462,548
19727,461,078

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Moldova10,082,344,5247,917,134,84710,082,344,524763,462,4011995-2022
Bờ Biển Ngà19,249,435,98416,182,318,03619,249,435,984125,105,3061960-2022
Burkina Faso6,229,310,0255,835,070,3316,229,310,02547,262,6501960-2022
Hồng Kông683,440,685,128732,177,352,956732,177,352,9561,254,129,7001961-2022
Gabon3,498,889,8343,353,268,6685,855,446,89746,157,3801960-2022
Lào6,664,545,0597,479,510,8807,742,491,274111,428,5751984-2016
Ghana26,327,411,33225,966,879,99726,908,215,747120,354,8091960-2022
Barbados2,463,500,0001,960,350,0002,463,500,000242,949,8541975-2022
Djibouti6,017,639,9314,096,786,5366,017,639,9312,847,423,7712013-2022
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm