Nhập khẩu của Qatar

Số liệu Nhập khẩu của Qatar 2018 đang được cập nhật, xem các năm trước

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Qatar là 0 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Qatar tăng ... tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng ...% so với 62.192582418 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Qatar năm 2019 dự kiến sẽ Đạt ... tỷ USD nếu nền kinh tế Qatar vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Qatar

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1994-2018 kim ngạch nhập khẩu của Qatar đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 64.004.395.604 USD.
  • thấp nhất vào năm với 2.490.659.451 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Qatar - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Qatar dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20180
201762.192.582.418-1.282.692.307-2,02
201663.475.274.7254.203.846.1547,09
201559.271.428.571-4.732.967.033-7,39
201464.004.395.6045.051.098.9018,57
201358.953.296.7034.259.890.1107,79
201254.693.406.59310.900.824.17524,89
201143.792.582.41814.075.274.72647,36
201029.717.307.6921.346.703.2964,75
200928.370.604.396-3.986.263.736-12,32
200832.356.868.1323.790.659.34113,27
200728.566.208.7916.798.901.09931,23
200621.767.307.6928.559.340.65964,80
200513.207.967.0334.892.307.69258,83
20048.315.659.3411.616.208.79224,12
20036.699.450.5491.253.021.97823,01
20025.446.428.571346.978.0226,80
20015.099.450.5491.133.791.20828,59
20003.965.659.341781.593.40724,55
19993.184.065.934-914.285.714-22,31
19984.098.351.64812.362.6370,30
19974.085.989.011481.868.24213,37
19963.604.120.76978.021.7852,21
19953.526.098.9841.035.439.53341,57
19942.490.659.4512.490.659.45141,57

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu062.192.582.41864.004.395.6042.490.659.451USD
Xuất khẩu085.204.395.604144.510.439.5603.309.340.687USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Sri Lanka26.789.046.56725.402.508.46926.789.046.567341.092.713
Mauritania4.425.842.3804.050.912.9924.425.842.38021.292.364
Ấn Độ638.781.687.807583.191.716.266638.781.687.8072.337.302.337
Costa Rica19.893.952.99519.194.614.90219.893.952.995122.861.638
Belarus41.253.091.87336.435.957.15049.102.934.6736.000.000.000
Ukraine70.399.183.83962.494.002.99399.091.978.47615.236.999.994

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]