Nhập khẩu của Colombia

Nhập khẩu của Colombia vào năm 2021 là 76.86 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Colombia tăng 21.69 tỷ USD so với con số 55.18 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Nhập khẩu Colombia năm 2022 là 107.07 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Colombia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Colombia được ghi nhận vào năm 1960 là 594.89 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 76.86 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 79.47 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ Nhập khẩu của Colombia giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Colombia giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 79.47 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1965 là 559.33 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Colombia qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Colombia giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202176,863,163,971
202055,177,280,626
201970,084,059,728
201868,961,912,989
201762,805,976,678
201660,766,406,796
201566,651,327,931
201479,472,228,067
201376,041,906,976
201274,273,083,424
201167,638,293,555
201051,362,877,690
200943,531,909,200
200850,999,859,345
200742,609,030,377
200635,415,104,985
200529,781,533,164
200422,353,995,143
200318,872,327,357
200217,797,007,022
200118,182,899,777
200016,732,945,250
199915,343,463,758
199820,576,289,396
199722,137,740,206
199620,252,680,332
199519,392,751,884
199417,091,698,826
199313,949,161,891
19929,985,578,591
19917,098,679,409
19907,614,454,665
19895,464,066,789
19885,433,539,691
19874,697,932,910
19864,190,788,878
19854,370,638,535
19844,767,852,803
19835,127,945,979
19825,919,610,897
19815,610,414,541
19805,209,514,725
19793,756,624,824
19783,210,026,858
19772,569,926,742
19762,131,690,445
19751,835,324,549
19741,933,488,606
19731,306,397,078
19721,109,769,650
19711,252,577,345
19701,047,700,632
1969839,120,872
1968763,579,000
1967602,411,300
1966778,814,815
1965559,333,333
1964755,727,700
1963597,285,656
1962605,929,809
1961627,934,716
1960594,894,695

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Costa Rica......22,161,096,139122,861,6381960-2021
Thụy Điển......261,840,323,0973,412,118,6481960-2021
Canada......609,185,797,0307,480,255,4491961-2021
Nam Phi......123,558,580,0311,698,199,3211960-2021
Tunisia......26,627,382,635131,809,5241965-2021
Kyrgyzstan......6,731,841,257564,633,7561990-2021
Gabon......5,855,447,18146,157,3801960-2021
Chile......103,175,390,729650,749,0161960-2021
Jordan......24,985,070,4231,362,951,8071976-2021
Singapore......609,272,720,5061,188,749,5101960-2021
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm