Nhập khẩu của Venezuela

Nhập khẩu của Venezuela vào năm 2024 là 11.05 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Venezuela tăng 781.42 triệu USD so với con số 10.27 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Nhập khẩu Venezuela năm 2025 là 11.89 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Venezuela và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Venezuela được ghi nhận vào năm 1960 là 1.39 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 11.05 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 151.45 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ Nhập khẩu của Venezuela giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Venezuela giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 151.45 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 1.37 tỷ USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Venezuela qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Venezuela giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202411,047,411,084
202310,265,991,383
202210,280,202,849
20217,856,090,023
20205,605,535,147
20197,982,770,099
201812,333,875,559
201710,749,906,848
201611,504,701,819
201524,528,774,647
2014151,446,288,629
2013109,494,012,522
201292,395,390,157
201162,331,506,073
201069,227,358,958
200967,439,626,970
200866,373,413,224
200757,748,932,930
200640,634,711,691
200529,784,686,206
200421,555,923,687
200313,984,394,468
200216,852,884,831
200123,851,668,951
200021,218,741,605
199918,770,148,170
199820,714,179,095
199718,872,294,154
199614,558,793,913
199516,337,757,127
199412,606,010,774
199315,791,603,706
199216,901,309,773
199113,566,194,457
19909,493,861,738
19898,884,312,275
198815,910,262,069
198710,598,117,241
198611,927,109,278
198510,466,520,000
198410,508,123,515
19838,799,209,302
198218,971,186,047
198116,518,209,302
198014,627,837,209
197913,727,674,419
197814,650,348,837
197712,692,465,116
19769,069,255,814
19756,863,837,209
19744,838,441,860
19733,263,139,535
19722,793,090,909
19712,463,204,545
19702,171,911,111
19692,042,888,889
19681,956,888,889
19671,612,822,222
19661,505,288,889
19651,612,822,222
19641,473,655,172
19631,458,861,579
19621,489,969,152
19611,366,605,304
19601,390,889,415

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bỉ526,554,393,915546,541,176,110574,024,394,59611,422,513,9171970-2024
Armenia19,544,455,73314,514,688,64719,544,455,733729,847,6431990-2024
Úc396,153,730,163387,533,147,572396,153,730,1632,512,160,4021960-2024
Libya27,562,617,33831,811,705,18834,997,389,3055,245,671,1891990-2024
Qatar74,520,054,94561,204,395,60474,520,054,9452,490,659,4511994-2022
Lebanon14,788,907,44316,806,427,84427,906,587,9802,489,030,2121989-2023
Kyrgyzstan14,718,020,57714,126,588,05414,718,020,577564,633,7561990-2024
Indonesia284,696,296,711268,325,648,224284,696,296,711955,991,0331967-2024
Romania159,597,446,938154,123,428,721159,597,446,9386,212,855,0861990-2024
Israel140,591,934,051138,285,723,513151,074,943,8272,580,000,0001970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.