Nhập khẩu của Cộng hòa Dân chủ Congo

Nhập khẩu của Cộng hòa Dân chủ Congo vào năm 2021 là 22.19 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Cộng hòa Dân chủ Congo tăng 7.63 tỷ USD so với con số 14.56 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Nhập khẩu Cộng hòa Dân chủ Congo năm 2022 là 33.83 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Cộng hòa Dân chủ Congo và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Cộng hòa Dân chủ Congo được ghi nhận vào năm 1994 là 1.16 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 28 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 22.19 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 22.19 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Nhập khẩu của Cộng hòa Dân chủ Congo giai đoạn 1994 - 2021

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Cộng hòa Dân chủ Congo giai đoạn 1994 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1994 - 2021 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 22.19 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1999 là 826.45 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Cộng hòa Dân chủ Congo qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Cộng hòa Dân chủ Congo giai đoạn (1994 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202122,193,237,569
202014,559,943,485
201915,205,263,432
201817,774,432,932
201714,843,047,292
201611,871,538,074
201511,984,597,102
201415,030,792,169
201313,405,258,919
201211,004,111,269
201111,804,250,541
201010,704,459,171
20096,738,233,802
20088,854,270,979
20076,873,939,039
20063,795,526,426
20053,514,019,627
20042,739,841,247
20032,684,033,001
20021,190,984,744
2001971,000,000
20002,971,014,493
1999826,448,700
19982,044,987,887
1997913,626,094
19961,749,529,627
19951,338,976,145
19941,157,757,144

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Lithuania......50,480,361,7633,760,052,7121995-2021
Montenegro......4,219,318,881503,076,5682000-2021
Swaziland......2,671,900,18012,039,7591960-2021
Panama......33,503,100,000292,100,1001960-2021
Bồ Đào Nha......113,075,261,6751,954,344,4911970-2021
Kosovo......6,139,399,1722,935,683,5232008-2021
Campuchia......18,228,762,39955,815,6281960-2021
Hà Lan......736,543,248,91913,576,226,0901969-2021
Comoros......407,884,68449,536,9041980-2021
Guinea Bissau......505,091,90623,768,6191970-2020
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm