Nhập khẩu của Kuwait

Nhập khẩu của Kuwait vào năm 2023 là 63.42 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Kuwait tăng 7.51 tỷ USD so với con số 55.91 tỷ USD trong năm 2022.

Ước tính Nhập khẩu Kuwait năm 2024 là 71.94 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kuwait và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Kuwait được ghi nhận vào năm 1965 là 484.40 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 58 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 63.42 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 63.42 tỷ USD vào năm 2023.

Biểu đồ Nhập khẩu của Kuwait giai đoạn 1965 - 2023

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Kuwait giai đoạn 1965 - 2023 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1965 - 2023 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2023 là 63.42 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1965 là 484.40 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Kuwait qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Kuwait giai đoạn (1965 - 2023) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202363,424,320,849
202255,913,469,388
202144,912,694,808
202042,528,075,028
201955,817,806,338
201863,048,258,687
201756,293,171,387
201653,090,012,119
201551,488,579,480
201451,286,394,688
201346,580,345,605
201245,739,026,063
201139,894,339,787
201035,034,036,154
200931,130,878,955
200838,206,585,624
200732,461,455,101
200624,543,725,187
200522,839,041,096
200419,246,691,551
200316,499,335,597
200213,961,186,388
200112,400,466,933
200011,370,749,009
199911,878,521,098
199813,256,506,845
199712,015,862,917
199612,340,978,394
199511,409,022,677
199410,518,518,519
199310,602,648,676
199210,766,871,506
199113,840,763,854
199010,701,388,542
198910,058,581,791
19888,884,381,552
19878,303,936,655
19868,596,155,818
19859,166,990,520
19849,687,160,122
198310,300,332,102
198211,298,630,132
19819,641,838,693
19809,822,528,922
19797,131,847,261
19786,180,627,006
19776,141,691,617
19764,275,155,872
19753,127,241,132
19741,800,437,317
19731,199,034,299
1972919,595,439
1971724,238,833
1970692,999,723
1969800,799,680
1968694,399,722
1967694,399,722
1966582,399,767
1965484,399,806

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ai Cập90,357,257,45984,508,256,649104,389,057,751787,660,4601960-2024
Suriname1,678,069,3061,697,267,7601,846,265,9381,192,914,6772006-2010
Việt Nam398,774,124,844340,107,543,990398,774,124,8442,143,191,5771986-2024
Moldova10,420,162,5819,856,376,48110,420,162,581763,462,4011995-2024
Cameroon10,855,090,02910,153,325,31810,855,090,029197,501,8621965-2024
Đông Timor1,583,732,7681,380,547,0001,583,732,768312,191,7002000-2024
Nhật Bản952,041,559,318981,837,994,9961,076,957,434,69919,572,635,7811970-2024
Bồ Đào Nha137,862,232,055134,217,615,221137,862,232,0551,954,344,4911970-2024
Paraguay17,618,518,95017,371,995,89517,618,518,95049,809,5241962-2024
Bờ Tây và dải Gaza8,264,200,00011,637,200,00012,258,000,0002,044,700,0001994-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.