GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cuba107,351,800,000103,427,600,000107,351,800,0005,693,005,2001970-2020
Nhật Bản4,026,210,821,1474,204,494,802,4326,272,362,996,10547,419,238,2741960-2024
Antigua và Barbuda2,224,814,8152,033,085,1852,224,814,81577,496,2961977-2024
Grenada1,391,435,9931,316,733,3331,391,435,99371,494,4951977-2024
Tunisia53,409,988,74548,529,595,41753,409,988,745866,155,4291961-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nga14,88913,81715,9411,3311988-2024
Guinea Bissau9639519633171970-2024
Mauritius11,87211,61311,8722401960-2024
Madagascar5455065781321960-2024
Myanmar1,3591,2331,490121960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Thụy Điển636,906,562,951606,603,219,321663,252,463,17315,735,718,7491960-2024
Trinidad và Tobago26,619,963,75827,877,385,69328,331,453,486483,698,7911960-2024
Cộng hòa Congo14,986,372,64314,546,557,19118,182,185,024129,555,5691960-2024
Đan Mạch444,168,431,957418,673,805,446444,168,431,9576,315,874,8201960-2024
Kosovo11,384,703,04510,683,305,46911,384,703,0455,101,747,8472008-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD