GDP bình quân đầu người của Sri Lanka

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Sri Lanka là 4.102 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Sri Lanka đạt 0% trong năm 2018, với mức tăng -2 USD/người so với con số 4.105 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Sri Lanka năm 2019 dự kiến sẽ đạt 4.102 USD/người nếu nền kinh tế Sri Lanka vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Sri Lanka

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Sri Lanka đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 4.105 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 117 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Sri Lanka - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Sri Lanka dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20184.102-2USD/người-0,05
20174.105218USD/người5,62
20163.88643USD/người1,11
20153.84425USD/người0,64
20143.819209USD/người5,79
20133.610260USD/người7,75
20123.351150USD/người4,68
20113.201401USD/người14,33
20102.800709USD/người33,93
20092.09053USD/người2,61
20082.037407USD/người24,96
20071.630195USD/người13,55
20061.436187USD/người14,99
20051.249183USD/người17,16
20041.06684USD/người8,51
2003982115USD/người13,22
200286735USD/người4,17
2001833-37USD/người-4,24
200087031USD/người3,67
1999839-12USD/người-1,40
199885134USD/người4,13
199781760USD/người7,98
199675742USD/người5,94
199571467USD/người10,29
199464871USD/người12,28
199357730USD/người5,43
199254734USD/người6,58
199151350USD/người10,71
199046455USD/người13,51
1989408-5USD/người-1,21
198841312USD/người2,98
198740111USD/người2,85
198639021USD/người5,62
1985370-9USD/người-2,47
198437950USD/người15,30
198332921USD/người6,83
198230819USD/người6,40
198128921USD/người8,02
198026840USD/người17,65
197922839USD/người20,98
1978188-100USD/người-34,60
197728831USD/người12,20
1976256-19USD/người-7,02
197527611USD/người4,11
197426548USD/người22,01
197321721USD/người10,47
197219611USD/người5,68
19711862USD/người1,05
197018423USD/người14,31
196916110USD/người6,63
1968151-9USD/người-5,40
19671606USD/người3,65
19661541USD/người0,69
196515332USD/người26,63
19641214USD/người3,11
1963117-21USD/người-15,50
1962139-4USD/người-3,01
19611430USD/người0,04
1960143143USD/người0,04

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người4.1024.1054.105117USD/người
GDP88.900.770.85888.019.706.80488.900.770.8581.240.672.269USD
GNP86.489.461.05685.705.080.60586.489.461.0561.223.818.202USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Cộng hòa Trung Phi51047256675
Saint Kitts và Nevis19.82919.06119.829242
Nhật Bản39.28738.33248.603479
Kyrgyzstan1.2811.2431.282258
Gabon8.0307.21310.796282
Lithuania19.09016.81019.0902.169
Kiribati1.6251.6261.789279
Bangladesh1.6981.5641.69889

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]