GDP của Thổ Nhĩ Kỳ

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Thổ Nhĩ Kỳ vào năm 2021 là 815.27 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP Thổ Nhĩ Kỳ tăng 95.32 tỷ USD so với con số 719.95 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GDP Thổ Nhĩ Kỳ năm 2022 là 923.21 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP của Thổ Nhĩ Kỳ được ghi nhận vào năm 1960 là 13.98 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP mới nhất là 815.27 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 957.78 tỷ USD vào năm 2013.

Biểu đồ GDP của Thổ Nhĩ Kỳ giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GDP của Thổ Nhĩ Kỳ giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GDP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 957.78 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 7.99 tỷ USD

Bảng số liệu GDP của Thổ Nhĩ Kỳ qua các năm

Bảng số liệu GDP của Thổ Nhĩ Kỳ giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDPGDP (theo PPP)Tăng trưởng GDP
2021815,271,751,7242,591,454,561,95310.99%
2020719,954,821,6832,297,010,403,9181.79%
2019761,004,425,6052,241,542,488,8790.89%
2018778,471,901,6652,302,309,633,0422.98%
2017858,996,263,0962,264,269,908,0917.50%
2016869,692,960,3662,116,397,789,6173.32%
2015864,316,670,3312,022,398,639,5146.08%
2014938,952,628,6041,860,471,150,5804.94%
2013957,783,020,8531,703,669,566,5868.49%
2012880,556,375,7801,550,688,774,5924.79%
2011838,762,755,1641,454,111,481,65611.20%
2010776,992,599,9471,268,774,378,1718.43%
2009649,272,568,7741,112,471,072,750-4.82%
2008770,462,156,2041,139,547,816,1510.82%
2007681,337,335,0221,042,764,041,9645.04%
2006557,057,829,051945,298,624,7416.95%
2005506,308,311,477815,102,819,8318.99%
2004408,876,042,652735,764,534,7679.80%
2003314,592,428,076641,062,167,6045.76%
2002240,253,216,295612,446,571,0846.45%
2001201,751,148,417595,720,268,340-5.75%
2000274,302,959,053608,934,453,0066.93%
1999256,385,525,072546,531,228,972-3.26%
1998275,967,393,939558,264,786,7652.40%
1997189,834,649,111722,299,572,4017.58%
1996181,475,555,283661,412,644,4617.38%
1995169,485,941,048607,934,642,8877.88%
1994130,690,172,297555,488,009,523-4.67%
1993180,169,736,364575,248,680,5617.65%
1992158,459,130,435520,181,674,5535.04%
1991150,027,833,333479,886,386,9150.72%
1990150,676,291,094460,010,737,3109.27%
1989107,143,348,667...0.29%
198890,852,814,005...2.32%
198787,172,789,528...9.49%
198675,728,009,963...7.01%
198567,234,948,265...4.24%
198459,989,909,458...6.71%
198361,678,280,115...4.97%
198264,546,332,581...3.56%
198171,040,020,140...4.86%
198068,823,684,211...-2.45%
197989,327,974,277...-0.62%
197865,098,765,432...1.50%
197758,683,333,333...3.41%
197651,130,434,783...10.46%
197544,763,888,889...7.17%
197435,669,064,748...5.59%
197325,633,802,817...3.26%
197220,359,154,930...7.43%
197116,275,167,785...5.57%
197017,086,956,522...3.23%
196919,466,666,667...4.08%
196817,500,000,000...6.78%
196715,644,444,444...4.73%
196614,100,000,000...11.21%
196511,966,666,667...2.82%
196411,177,777,778...5.46%
196310,355,555,556...9.07%
19628,922,222,222...5.57%
19617,988,888,889...1.16%
196013,983,572,895......

Các số liệu liên quan

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bỉ......599,879,025,37811,658,722,5911960-2021
Guinea Xích đạo......22,388,345,8109,122,7511962-2021
Maldives......5,607,762,62542,463,5761980-2021
Latvia......38,872,546,2295,789,128,6371995-2021
Bahrain......38,868,663,0323,052,393,6171980-2021
Saint Kitts và Nevis......1,164,877,85212,366,5641960-2021
Kuwait......174,161,142,4542,097,451,6941965-2020
Singapore......396,986,899,888704,756,3051960-2021
Madagascar......14,637,400,396673,081,7241960-2021
Hy Lạp......355,908,689,4774,335,186,0171960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các nước trên thế giới (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) GDP tính theo giá của người mua là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất của nền kinh tế đó cộng với bất kỳ khoản thuế sản phẩm nào và trừ đi bất kỳ khoản trợ cấp nào không được tính vào giá trị của sản phẩm. Nó được tính mà không cần khấu trừ khấu hao tài sản chế tạo hoặc cho sự cạn kiệt và suy thoái của tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại. Số liệu đô la để tính GDP được chuyển đổi từ các đồng nội tệ tương ứng sử dụng tỷ giá hối đoái chính thức của một năm. Đối với một số quốc gia nơi tỷ giá hối đoái chính thức không phản ánh tỷ giá áp dụng hiệu quả cho các giao dịch ngoại hối thực tế, một hệ số chuyển đổi thay thế được sử dụng....

Xem thêm