GNP của Nicaragua

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Nicaragua là 12,26 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Nicaragua tăng 0,93% trong năm 2020, với mức thay đổi 0,11 tỷ USD so với con số 12,14 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Nicaragua năm 2021 dự kiến sẽ đạt 12,26 tỷ USD nếu nền kinh tế Nicaragua vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Nicaragua

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GNP của Nicaragua đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 13.074.208.919 USD.
  • thấp nhất vào năm với 218.139.678 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
202012.257.976.087113.158.0470,93
201912.144.818.040-228.190.008-1,84
201812.373.008.048-701.200.871-5,36
201713.074.208.919422.324.3513,34
201612.651.884.568384.178.7323,13
201512.267.705.836835.171.7657,31
201411.432.534.071983.754.0779,42
201310.448.779.994332.530.1813,29
201210.116.249.813610.597.3836,42
20119.505.652.430991.213.90511,64
20108.514.438.525465.658.3095,79
20098.048.780.216-229.018.013-2,77
20088.277.798.2291.049.930.65214,53
20077.227.867.577680.097.35710,39
20066.547.770.220376.435.0026,10
20056.171.335.218567.867.01310,13
20045.603.468.205479.213.9219,35
20035.124.254.284105.941.2662,11
20025.018.313.018-64.533.551-1,27
20015.082.846.569177.317.5623,61
20004.905.529.007246.611.1325,29
19994.658.917.875208.950.6474,70
19984.449.967.228324.701.6407,87
19974.125.265.588141.213.6853,54
19963.984.051.903214.099.8315,68
19953.769.952.072381.074.98911,24
19943.388.877.0832.064.122.835155,81
19931.324.754.24827.354.2482,11
19921.297.400.000138.662.47411,97
19911.158.737.526170.959.46117,31
1990987.778.065186.905.50623,34
1989800.872.559-1.462.987.017-64,62
19882.263.859.576-1.566.574.152-40,90
19873.830.433.7281.010.210.53735,82
19862.820.223.191305.206.89612,14
19852.515.016.295-409.052.522-13,99
19842.924.068.817357.060.43113,91
19832.567.008.386261.147.55611,33
19822.305.860.83035.970.7151,58
19812.269.890.115208.437.48510,11
19802.061.452.630671.484.20348,31
19791.389.968.427-557.874.452-28,64
19781.947.842.879-149.157.037-7,11
19772.096.999.916393.414.26423,09
19761.703.585.652231.727.12715,74
19751.471.858.52576.671.3395,50
19741.395.187.186398.758.60740,02
1973996.428.579187.014.26123,10
1972809.414.31845.698.6215,98
1971763.715.69748.558.5896,79
1970715.157.10817.185.6592,46
1969697.971.44950.642.9007,82
1968647.328.54927.299.9704,40
1967620.028.57944.784.2777,79
1966575.244.30230.128.5735,53
1965545.115.729213.468.66864,37
1964331.647.06146.243.77516,20
1963285.403.28627.559.37510,69
1962257.843.91123.822.56410,18
1961234.021.34715.881.6697,28
1960218.139.678218.139.6787,28

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người2.0292.1682.168126USD/người
GDP13.117.859.22213.843.586.68013.843.586.680223.854.667USD
GNP12.808.259.22213.479.186.68013.479.186.680218.139.688USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Đông Timor2.361.000.0002.265.324.1164.586.735.319586.786.093
Ukraine127.764.033.749109.176.962.469180.211.935.44430.319.527.419
Cộng hòa Trung Phi2.385.580.0552.172.555.8012.521.492.465111.747.736
Turkmenistan39.044.183.53836.352.285.71439.603.210.5262.396.081.799
Romania233.696.681.551206.178.840.765233.696.681.55125.031.554.167
Thái Lan482.316.689.466434.950.280.497482.316.689.4662.753.694.365
Slovakia104.210.078.62993.716.410.509104.210.078.62925.855.460.131
Latvia34.372.602.05430.252.547.91335.141.151.8785.830.531.945

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]