GNP của Sudan

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Sudan là 37,95 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Sudan giảm -66,26% trong năm 2018, với mức thay đổi -74,52 tỷ USD so với con số 112,47 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Sudan năm 2019 dự kiến sẽ đạt 12,90 tỷ USD nếu nền kinh tế Sudan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Sudan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Sudan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 112.470.794.805 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.419.000.000 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201837.949.440.837-74.521.353.968-66,26
2017112.470.794.80525.895.046.78129,91
201686.575.748.024-1.389.036.151-1,58
201587.964.784.17413.751.167.06418,53
201474.213.617.11029.276.936.98965,15
201344.936.680.121-17.480.504.318-28,01
201262.417.184.439-2.147.126.969-3,33
201164.564.311.4084.057.679.0576,71
201060.506.632.35011.345.435.69623,08
200949.161.196.654-1.667.288.562-3,28
200850.828.485.2178.123.954.19119,02
200742.704.531.0259.083.987.89827,02
200633.620.543.1279.039.739.95836,78
200524.580.803.1694.793.391.12624,22
200419.787.412.0433.540.487.14521,79
200316.246.924.8982.389.625.29017,24
200213.857.299.6091.560.470.34712,69
200112.296.829.262748.375.3496,48
200011.548.453.9131.323.928.94712,95
199910.224.524.965-658.119.407-6,05
199810.882.644.373-453.829.385-4,00
199711.336.473.7582.675.587.84530,89
19968.660.885.913-4.258.206.013-32,96
199512.919.091.9261.024.628.1838,61
199411.894.463.7433.869.353.26048,22
19938.025.110.4831.831.764.48729,58
19926.193.345.996-3.585.876.226-36,67
19919.779.222.222-1.629.425.319-14,28
199011.408.647.541-3.108.765.157-21,41
198914.517.412.698-296.777.778-2,00
198814.814.190.476-4.726.865.079-24,19
198719.541.055.5564.286.868.05628,10
198615.254.187.5003.254.254.16727,12
198511.999.933.3332.678.147.61928,73
19849.321.785.7141.272.785.71415,81
19838.049.000.000-1.030.666.667-11,35
19829.079.666.667-567.833.333-5,89
19819.647.500.0002.233.833.33330,13
19807.413.666.667-1.535.083.333-17,15
19798.948.750.0001.330.000.00017,46
19787.618.750.000-1.024.250.000-11,85
19778.643.000.0001.723.333.33324,90
19766.919.666.6671.383.333.33324,99
19755.536.333.333989.333.33321,76
19744.547.000.0001.004.000.00028,34
19733.543.000.000686.666.66724,04
19722.856.333.333221.333.3338,40
19712.635.000.000213.666.6678,82
19702.421.333.333294.333.33313,84
19692.127.000.000194.333.33310,06
19681.932.666.66778.000.0004,21
19671.854.666.667131.666.6677,64
19661.723.000.00043.666.6672,60
19651.679.333.33370.000.0004,35
19641.609.333.33340.666.6672,59
19631.568.666.66732.666.6672,13
19621.536.000.000117.000.0008,25
19611.419.000.000105.000.0007,99
19601.314.000.0001.314.000.0007,99

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người9773.0153.015126USD/người
GDP40.851.536.134123.053.386.001123.053.386.0011.307.333.333USD
GNP37.949.440.837112.470.794.805112.470.794.8051.314.000.000USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Burkina Faso14.029.684.10211.920.723.91414.029.684.102334.894.683
Campuchia22.915.193.84020.800.209.50322.915.193.840505.248.615
Albania15.052.463.74613.057.343.88115.052.463.746623.387.465
Hàn Quốc1.618.353.425.4231.530.806.565.9581.618.353.425.4232.447.287.950
Ý2.093.309.288.8071.954.789.994.6092.368.870.367.65840.495.892.097
Áo453.462.205.129415.729.177.514453.462.205.1296.547.435.004
Malaysia342.111.642.771306.253.948.720342.111.642.7711.834.574.677
Tunisia38.497.658.02238.688.269.81945.928.491.488966.666.667
Mauritius15.615.039.60614.588.067.77015.615.039.606709.870.538

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]