GDP của Sudan

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sudan vào năm 2018 là 40,85 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Sudan là -2.32% trong năm 2018, giảm 6.6 điểm so với mức tăng 4.28 % của năm 2017.

GDP của Sudan năm 2019 dự kiến sẽ còn 13,89 tỷ USD nếu nền kinh tế Sudan vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Sudan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Sudan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 123.053.386.001 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.307.333.333 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201840.851.536.134-2,32%
2017123.053.386.0014,28%
201695.558.220.7774,70%
201596.741.742.0224,91%
201482.151.588.4192,68%
201372.065.940.0864,39%
201268.125.631.1500,52%
201167.327.289.320-1,97%
201065.634.109.2373,47%
200953.150.209.1683,24%
200854.526.580.2327,80%
200745.898.948.56411,52%
200635.822.408.61210,06%
200526.524.538.5667,49%
200421.457.470.2033,88%
200317.646.503.5257,73%
200214.803.189.0936,43%
200113.182.979.7846,50%
200012.257.418.3266,35%
199910.682.045.2583,10%
199811.250.327.9884,31%
199711.681.494.63710,57%
19969.018.243.0445,92%
199513.829.744.8796,00%
199412.794.192.3341,01%
19938.881.785.9384,57%
19927.034.219.7136,58%
199111.379.222.2227,51%
199012.408.647.541-5,47%
198915.291.507.9378,93%
198815.399.166.667-0,33%
198720.155.555.55614,22%
198615.769.062.5005,41%
198512.403.733.333-6,28%
19849.701.357.143-5,01%
19838.230.153.8462,06%
19829.240.000.0005,96%
198110.016.500.0007,44%
19807.459.833.3331,52%
19799.032.250.000-5,02%
19787.670.500.000-5,93%
19778.704.000.0006,22%
19766.979.333.33316,67%
19755.598.000.00015,71%
19744.595.000.00011,45%
19733.571.666.6670,63%
19722.882.000.000-5,07%
19712.656.000.0002,25%
19702.437.666.6675,93%
19692.144.333.3331,39%
19681.947.333.3331,96%
19671.865.666.6671,42%
19661.723.000.000-3,58%
19651.679.333.3336,78%
19641.611.333.333-1,12%
19631.568.333.333-2,85%
19621.541.666.6676,92%
19611.419.333.3330,02%
19601.307.333.333

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Sudan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Sudan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người9773.0153.015126USD/người
GDP40.851.536.134123.053.386.001123.053.386.0011.307.333.333USD
GNP37.949.440.837112.470.794.805112.470.794.8051.314.000.000USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Nepal28.812.491.89224.880.266.90528.812.491.892496.098.775
Nigeria397.269.616.081375.745.486.521568.498.937.6164.196.092.258
Burkina Faso14.441.763.75912.322.864.24514.441.763.759330.442.817
Dominica503.646.211496.726.249575.468.23445.872.947
Cộng hòa Síp24.469.841.83222.141.864.99927.839.724.623489.914.761
Hy Lạp218.031.844.584203.085.551.429354.460.802.5494.446.528.165
Grenada1.207.454.5561.126.882.2961.207.454.55671.494.495
Quần đảo Solomon1.411.904.5311.321.131.0911.411.904.53125.203.524
Uzbekistan50.499.920.31859.159.949.23181.847.410.1829.687.788.513
Croatia60.805.659.43655.201.417.47970.494.603.46621.774.273.832

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]