GDP của Slovenia

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Slovenia vào năm 2018 là 54,24 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Slovenia là 4.49% trong năm 2018, giảm 0.39 điểm so với mức tăng 4.88 % của năm 2017.

GDP của Slovenia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 60,20 tỷ USD nếu nền kinh tế Slovenia vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Slovenia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 GDP của Slovenia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 55.589.849.128 USD.
  • thấp nhất vào năm với 13.052.481.427 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201854.235.484.3834,49%
201748.455.919.3864,88%
201644.641.210.3383,07%
201543.102.044.2912,30%
201449.889.553.2162,95%
201348.116.256.926-1,13%
201246.352.802.766-2,67%
201151.290.792.0180,65%
201048.013.606.7451,24%
200950.244.793.832-7,80%
200855.589.849.1283,30%
200748.114.688.2016,94%
200639.587.732.0295,66%
200536.346.974.0084,00%
200434.470.227.4544,35%
200329.697.448.1082,84%
200223.563.576.7583,84%
200120.875.387.0682,95%
200020.342.201.3564,16%
199922.689.994.9905,27%
199822.125.435.3723,29%
199720.749.140.6065,11%
199621.480.023.0173,52%
199521.273.055.3984,11%
199414.993.821.2095,33%
199313.209.759.7882,84%
199213.052.481.427-5,46%
199113.214.510.435-8,90%
199018.130.730.932

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Slovenia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Slovenia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người26.23423.45027.5026.538USD/người
GDP54.235.484.38348.455.919.38655.589.849.12813.052.481.427USD
GNP53.729.617.88847.579.290.85254.130.686.97820.291.358.158USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Mexico1.223.808.885.5861.158.071.006.8101.314.563.967.42513.040.000.000
Hungary155.703.069.816139.761.138.103157.998.423.13234.748.508.332
Cộng hòa Trung Phi2.379.716.8272.167.501.6402.510.270.268112.155.599
Pháp2.777.535.239.2782.586.285.406.5622.918.382.891.46062.651.474.947
Nepal28.812.491.89224.880.266.90528.812.491.892496.098.775
Guinea Xích đạo13.317.453.07012.289.913.72922.389.626.3299.122.751
Burkina Faso14.441.763.75912.322.864.24514.441.763.759330.442.817
Úc1.432.195.178.6681.330.803.227.9961.576.184.467.01518.577.668.272
Mauritania5.365.868.7254.975.432.1915.639.818.81292.609.244
Djibouti1.965.982.3221.844.674.4351.965.982.322340.989.528

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]