GNP của Guinea Bissau

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Guinea Bissau là 1,46 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Guinea Bissau tăng 7,89% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,11 tỷ USD so với con số 1,35 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Guinea Bissau năm 2019 dự kiến sẽ đạt 1,56 tỷ USD nếu nền kinh tế Guinea Bissau vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Guinea Bissau

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2018 GNP của Guinea Bissau đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.456.101.701 USD.
  • thấp nhất vào năm với 78.540.057 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20181.456.101.701106.511.1107,89
20171.349.590.591141.669.30011,73
20161.207.921.291134.541.53312,53
20151.073.379.758-17.467.892-1,60
20141.090.847.65065.086.2796,35
20131.025.761.37031.048.0173,12
2012994.713.353-110.101.142-9,97
20111.104.814.496259.400.20530,68
2010845.414.29128.819.2523,53
2009816.595.038-34.505.382-4,05
2008851.100.420158.622.49722,91
2007692.477.924106.225.06918,12
2006586.252.85510.888.9091,89
2005575.363.94654.536.92210,47
2004520.827.02455.445.29511,91
2003465.381.72858.278.71014,32
2002407.103.01830.714.8758,16
2001376.388.14318.614.9985,20
2000357.773.145147.626.50270,25
1999210.146.64317.789.1479,25
1998192.357.496-61.493.313-24,22
1997253.850.8092.031.0750,81
1996251.819.73415.873.2696,73
1995235.946.46514.416.3796,51
1994221.530.086-50.740-0,02
1993221.580.8278.767.3754,12
1992212.813.451-27.336.919-11,38
1991240.150.3716.828.3922,93
1990233.321.97932.478.92916,17
1989200.843.05046.384.96530,03
1988154.458.085-11.078.284-6,69
1987165.536.36936.128.38727,92
1986129.407.983-30.123.264-18,88
1985159.531.24721.135.29715,27
1984138.395.950-24.765.898-15,18
1983163.161.84838.5420,02
1982163.123.30610.044.0646,56
1981153.079.24248.319.86646,12
1980104.759.376-12.078.549-10,34
1979116.837.925803.7760,69
1978116.034.1506.851.3716,28
1977109.182.7794.173.4413,97
1976105.009.338-6.427.597-5,77
1975111.436.93612.661.60712,82
197498.775.3299.401.09210,52
197389.374.2371.671.4091,91
197287.702.8299.162.77111,67
197178.540.057-193.538-0,25
197078.733.59578.733.595-0,25

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người778737778109USD/người
GDP1.458.156.0261.346.841.8971.458.156.02678.540.057USD
GNP1.456.101.7011.349.590.5911.456.101.70178.540.057USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Myanmar69.313.830.35964.732.869.71869.313.830.3596.471.516.939
Lào17.284.724.39615.963.624.21817.284.724.396598.961.269
Macao50.111.920.34746.468.925.99150.111.920.3471.147.492.819
Qatar188.264.010.989166.509.065.934196.924.225.275287.784.288
Honduras22.203.130.47321.304.899.17422.203.130.473344.150.000
Bờ Tây và dải Gaza17.009.800.00016.490.000.00017.009.800.0003.206.000.000
Mexico1.191.531.685.5861.130.781.885.3511.284.076.067.03012.666.168.000
Papua New Guinea22.602.288.95921.610.987.44722.620.826.396228.032.257

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]