GDP của Niger

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Niger vào năm 2018 là 9,24 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Niger là 5.17% trong năm 2018, tăng 0.28 điểm so với mức tăng 4.89 % của năm 2017.

GDP của Niger năm 2019 dự kiến sẽ đạt 10,44 tỷ USD nếu nền kinh tế Niger vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Niger

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Niger đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 9.239.513.530 USD.
  • thấp nhất vào năm với 449.526.873 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
20189.239.513.5305,17%
20178.119.710.1264,89%
20167.528.285.4444,93%
20157.217.667.7814,34%
20148.229.731.3847,53%
20137.667.952.5665,27%
20126.942.258.30511,85%
20116.409.184.7242,28%
20105.718.664.5058,36%
20095.373.097.441-0,71%
20085.379.299.8889,59%
20074.291.363.3913,15%
20063.646.728.0605,80%
20053.405.134.8324,50%
20043.052.898.7390,10%
20032.731.416.3465,30%
20022.170.481.5093,00%
20011.945.327.5657,10%
20001.798.374.468-1,41%
19992.018.193.703-0,57%
19982.076.737.35710,42%
19971.845.599.6082,75%
19961.987.770.8993,42%
19951.880.803.3622,61%
19941.563.207.2254,00%
19931.606.581.7441,45%
19922.344.987.614-6,52%
19912.327.986.2162,50%
19902.480.673.195-1,28%
19892.179.567.1080,93%
19882.280.356.3386,90%
19872.233.005.8230,07%
19861.904.097.0206,36%
19851.440.581.5347,72%
19841.461.243.212-16,83%
19831.803.099.732-4,75%
19822.017.611.9271,62%
19812.170.893.0390,61%
19802.508.524.186-2,23%
19792.109.278.1027,15%
19781.774.365.27513,47%
19771.291.457.9737,76%
19761.064.517.5750,68%
19751.048.690.933-2,79%
19741.026.136.9748,78%
1973946.385.033-17,05%
1972742.779.740-5,17%
1971693.573.5955,68%
1970649.916.7083,06%
1969625.867.923-5,49%
1968641.214.2110,38%
1967665.586.9750,12%
1966702.296.184-0,38%
1965673.383.6046,92%
1964582.816.3580,13%
1963586.294.7619,43%
1962531.736.49310,28%
1961485.785.2354,55%
1960449.526.873

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Niger - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Niger dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người412376428133USD/người
GDP9.239.513.5308.119.710.1269.239.513.530449.526.873USD
GNP9.040.142.6507.942.047.1059.040.142.650450.750.752USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Suriname3.427.269.6823.068.766.1105.240.606.06199.650.000
Sierra Leone3.999.945.2023.739.577.9735.015.157.816322.009.472
Argentina518.475.134.084642.695.864.756642.695.864.75618.272.123.664
Niger9.239.513.5308.119.710.1269.239.513.530449.526.873
Serbia50.508.366.85044.120.424.39252.194.221.4696.540.245.607
Ethiopia84.355.462.49481.716.326.73184.355.462.4946.927.950.565
Lesotho2.791.762.8802.578.265.3562.791.762.88034.579.308
Thụy Sỹ705.501.304.689678.965.423.322709.182.559.9359.522.746.719
Liberia3.249.000.0003.285.455.0003.285.455.000748.000.000
Tanzania57.437.073.92753.320.625.95957.437.073.9274.257.702.197

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]