GNP của Cộng hòa Séc

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Cộng hòa Séc là 231,86 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Cộng hòa Séc tăng 14,43% trong năm 2018, với mức thay đổi 29,23 tỷ USD so với con số 202,62 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Cộng hòa Séc năm 2019 dự kiến sẽ đạt 264,32 tỷ USD nếu nền kinh tế Cộng hòa Séc vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Cộng hòa Séc

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1992-2018 GNP của Cộng hòa Séc đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 231.855.712.861 USD.
  • thấp nhất vào năm với 34.393.025.787 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018231.855.712.86129.230.907.14514,43
2017202.624.805.71520.181.221.27911,06
2016182.443.584.4378.200.868.8524,71
2015174.242.715.585-19.578.409.309-10,10
2014193.821.124.895-3.082.612.432-1,57
2013196.903.737.3272.377.265.6121,22
2012194.526.471.715-16.159.534.002-7,67
2011210.686.005.71718.526.409.9429,64
2010192.159.595.774511.009.5080,27
2009191.648.586.267-28.775.565.985-13,05
2008220.424.152.25243.286.912.61624,44
2007177.137.239.63631.091.593.58121,29
2006146.045.646.05515.914.580.08012,23
2005130.131.065.97516.447.613.18614,47
2004113.683.452.79017.353.983.47118,02
200396.329.469.31817.257.456.46521,82
200279.072.012.85313.386.301.79820,38
200165.685.711.0565.163.992.2028,53
200060.521.718.853-3.218.373.483-5,05
199963.740.092.337-1.860.659.804-2,84
199865.600.752.1414.601.370.4647,54
199760.999.381.676-5.097.755.203-7,71
199666.097.136.8796.758.892.71911,39
199559.338.244.16011.719.177.20124,61
199447.619.066.9586.950.380.69317,09
199340.668.686.2666.275.660.47918,25
199234.393.025.78734.393.025.78718,25

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người23.07920.38023.0792.879USD/người
GDP245.225.882.903215.913.545.038245.225.882.90329.675.502.270USD
GNP231.855.712.861202.624.805.715231.855.712.86134.393.025.787USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Jamaica15.097.483.70414.280.484.57515.097.483.704683.286.574
Uzbekistan52.023.020.24960.374.549.49383.307.111.7739.542.788.513
Tonga457.179.415436.948.699486.217.29962.433.333
Ba Lan563.297.339.203504.468.287.778563.297.339.20382.645.835.680
Trung Quốc13.556.844.096.02712.109.560.868.79313.556.844.096.02747.209.359.006
Pháp2.839.989.029.6182.646.481.051.4102.981.955.470.92463.183.701.957
Nigeria378.945.888.599364.252.940.636549.528.095.2674.173.704.186
Hồng Kông381.060.406.966356.475.388.800381.060.406.9661.326.777.145
Kenya87.180.159.47978.082.475.27687.180.159.479764.959.553

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]