GNP của Bỉ

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Bỉ là 537,86 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Bỉ tăng 7,41% trong năm 2018, với mức thay đổi 37,13 tỷ USD so với con số 500,73 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Bỉ năm 2019 dự kiến sẽ đạt 575,51 tỷ USD nếu nền kinh tế Bỉ vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Bỉ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Bỉ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 537.858.038.724 USD.
  • thấp nhất vào năm với 12.526.323.162 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018537.858.038.72437.125.571.5837,41
2017500.732.467.14130.526.402.2916,49
2016470.206.064.85016.845.407.0073,72
2015453.360.657.843-81.111.243.561-15,18
2014534.471.901.4044.958.208.1340,94
2013529.513.693.27019.445.899.7283,81
2012510.067.793.541-22.254.724.545-4,18
2011532.322.518.08733.533.540.0166,72
2010498.788.978.07013.639.075.3192,81
2009485.149.902.751-45.634.482.777-8,60
2008530.784.385.52852.772.614.38111,04
2007478.011.771.14762.638.794.10515,08
2006415.372.977.04223.463.388.6825,99
2005391.909.588.36016.113.586.3734,29
2004375.796.001.98750.909.433.13815,67
2003324.886.568.84961.721.784.35823,45
2002263.164.784.49121.006.305.7448,67
2001242.158.478.747-1.727.185.524-0,71
2000243.885.664.271-22.212.354.054-8,35
1999266.098.018.325-664.262.182-0,25
1998266.762.280.5075.915.979.1992,27
1997260.846.301.308-26.874.350.158-9,34
1996287.720.651.466-8.040.979.623-2,72
1995295.761.631.08943.675.844.01417,33
1994252.085.787.07522.532.801.8849,82
1993229.552.985.191-7.939.207.406-3,34
1992237.492.192.59724.498.435.95211,50
1991212.993.756.6456.025.736.7272,91
1990206.968.019.91841.639.675.32325,19
1989165.328.344.5951.441.087.7650,88
1988163.887.256.82913.004.946.1878,62
1987150.882.310.64330.041.218.80624,86
1986120.841.091.83734.054.909.69139,24
198586.786.182.1463.183.277.4403,81
198483.602.904.705-3.658.753.283-4,19
198387.261.657.988-4.963.366.910-5,38
198292.225.024.898-13.148.670.451-12,48
1981105.373.695.350-22.132.768.714-17,36
1980127.506.464.06410.264.364.8628,75
1979117.242.099.20214.716.212.69014,35
1978102.525.886.51218.542.350.55322,08
197783.983.535.95911.691.281.41416,17
197672.292.254.5455.545.292.0588,31
197566.746.962.4889.795.172.51317,20
197456.951.789.9758.420.082.66817,35
197348.531.707.30710.645.390.74628,10
197237.886.316.5617.531.225.94424,81
197130.355.090.6183.135.413.00611,52
197027.219.677.6123.321.437.83413,90
196923.898.239.7782.344.427.24910,88
196821.553.812.5291.401.945.9096,96
196720.151.866.6211.355.907.2527,21
196618.795.959.3681.294.331.8097,40
196517.501.627.5591.445.393.7249,00
196416.056.233.8361.698.641.85911,83
196314.357.591.976981.725.6477,34
196213.375.866.329849.543.1676,78
196112.526.323.162718.672.6316,09
196011.807.650.53111.807.650.5316,09

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người46.55643.50748.4251.274USD/người
GDP531.766.935.071494.901.708.704531.766.935.07111.658.722.591USD
GNP537.858.038.724500.732.467.141537.858.038.72411.807.650.531USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Hồng Kông381.060.406.966356.475.388.800381.060.406.9661.326.777.145
Cộng hòa Congo10.067.894.5397.859.167.56511.738.937.937129.555.569
Thái Lan482.316.689.466434.950.280.497482.316.689.4662.753.694.365
Sudan37.949.440.837112.470.794.805112.470.794.8051.314.000.000
Guyana3.609.829.8113.576.140.4363.609.829.811156.274.048
Sierra Leone3.798.493.9943.629.620.9004.896.148.549332.110.093
Đông Timor2.361.000.0002.265.324.1164.586.735.319586.786.093
Vanuatu875.412.016840.865.696875.412.01682.186.389
Croatia59.345.672.19354.221.950.18068.566.678.47221.367.779.456

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]