GDP của Cộng hòa Séc

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cộng hòa Séc vào năm 2018 là 245,23 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Cộng hòa Séc là 2.96% trong năm 2018, giảm 1.39 điểm so với mức tăng 4.35 % của năm 2017.

GDP của Cộng hòa Séc năm 2019 dự kiến sẽ đạt 277,11 tỷ USD nếu nền kinh tế Cộng hòa Séc vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Cộng hòa Séc

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 GDP của Cộng hòa Séc đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 245.225.882.903 USD.
  • thấp nhất vào năm với 29.675.502.270 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2018245.225.882.9032,96%
2017215.913.545.0384,35%
2016195.090.272.4032,45%
2015186.829.940.5465,31%
2014207.818.330.7242,72%
2013209.402.444.996-0,48%
2012207.376.427.021-0,80%
2011227.948.349.6661,78%
2010207.477.857.9192,27%
2009206.179.982.164-4,80%
2008235.718.586.9012,68%
2007189.227.050.7605,60%
2006155.463.807.1136,85%
2005136.280.689.8916,53%
2004119.162.172.4684,91%
200399.627.140.2743,60%
200281.910.771.9941,65%
200167.523.642.2622,91%
200061.649.492.8174,27%
199964.867.483.1931,43%
199866.490.372.105-0,33%
199761.792.161.168-0,59%
199666.985.765.4394,22%
199559.775.697.0616,22%
199447.554.674.5912,91%
199340.614.350.1970,06%
199234.590.052.812-0,51%
199129.675.502.270-11,61%
199040.477.403.220

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Cộng hòa Séc - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Cộng hòa Séc dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người23.07920.38023.0792.879USD/người
GDP245.225.882.903215.913.545.038245.225.882.90329.675.502.270USD
GNP231.855.712.861202.624.805.715231.855.712.86134.393.025.787USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Saint Vincent và Grenadines813.093.984785.222.509813.093.98413.066.558
Serbia50.508.366.85044.120.424.39252.194.221.4696.540.245.607
Antigua và Barbuda1.623.804.0161.510.084.7511.623.804.01677.496.754
Brunei13.567.099.49812.128.089.00019.048.495.519114.040.246
Mauritania5.365.868.7254.975.432.1915.639.818.81292.609.244
Úc1.432.195.178.6681.330.803.227.9961.576.184.467.01518.577.668.272
Bhutan2.534.965.1632.528.007.9112.534.965.163135.653.295
Cộng hòa Trung Phi2.379.716.8272.167.501.6402.510.270.268112.155.599

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]