GNP của Brazil

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Brazil là 1.417,07 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Brazil giảm -22,46% trong năm 2020, với mức thay đổi -410,44 tỷ USD so với con số 1.827,51 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Brazil năm 2021 dự kiến sẽ đạt 1.105,31 tỷ USD nếu nền kinh tế Brazil vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Brazil

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1982-2020 GNP của Brazil đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 2.548.973.132.353 USD.
  • thấp nhất vào năm với 174.355.602.264 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20201.417.068.693.062-410.444.123.405-22,46
20191.827.512.816.467-36.130.922.853-1,94
20181.863.643.739.320-161.286.722.137-7,97
20172.024.930.461.457267.326.798.72415,21
20161.757.603.662.733-10.698.575.597-0,61
20151.768.302.238.330-641.925.557.930-26,63
20142.410.227.796.260-28.219.046.929-1,16
20132.438.446.843.18934.765.586.3151,45
20122.403.681.256.874-145.291.875.479-5,70
20112.548.973.132.353408.334.017.86919,08
20102.140.639.114.484510.506.276.98331,32
20091.630.132.837.501-24.109.474.801-1,46
20081.654.242.312.302286.833.209.38020,98
20071.367.409.102.922287.486.169.25826,62
20061.079.922.933.664214.067.072.46624,72
2005865.855.861.198216.313.297.54033,30
2004649.542.563.658108.940.589.39720,15
2003540.601.974.26149.680.797.89910,12
2002490.921.176.362-50.289.273.217-9,29
2001541.210.449.579-95.335.289.585-14,98
2000636.545.739.16468.467.166.94812,05
1999568.078.572.216-257.457.590.645-31,19
1998825.536.162.861-29.483.111.722-3,45
1997855.019.274.58327.502.371.7873,32
1996827.516.902.79669.657.844.2809,19
1995757.859.058.516220.739.297.84041,10
1994537.119.760.676109.979.257.57025,75
1993427.140.503.10634.098.128.1068,68
1992393.042.375.000-196.307.625.000-33,31
1991589.350.000.000139.678.200.00031,06
1990449.671.800.0001.162.800.0000,26
1989448.509.000.000131.424.013.44441,45
1988317.084.986.55634.822.041.98112,34
1987282.262.944.57527.831.059.80910,94
1986254.431.884.76647.497.534.71122,95
1985206.934.350.05517.765.823.2699,39
1984189.168.526.786-11.592.772.348-5,77
1983200.761.299.13426.405.696.87015,14
1982174.355.602.264174.355.602.26415,14

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người8.9219.88113.246205USD/người
GDP1.868.626.087.9082.053.594.973.9932.616.201.578.19215.165.569.913USD
GNP1.840.198.970.9342.015.527.354.7662.548.054.160.68925.823.978.010USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Kiribati362.372.983363.863.427363.863.42731.030.100
Somalia4.686.907.2214.476.439.3124.686.907.221180.179.811
Saint Kitts và Nevis983.847.053942.114.555983.847.05343.200.441
Ethiopia83.805.850.65681.230.975.03883.805.850.6566.848.460.204
Madagascar11.701.658.76111.112.054.66311.701.658.761650.793.393
Libya48.986.079.80438.752.759.00787.845.701.21020.746.889.764
Nam Phi356.648.044.716338.793.326.032405.767.040.0577.244.997.105
Albania15.052.463.74613.057.343.88115.052.463.746623.387.465

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]