GNP của Brazil

GNP của Brazil vào năm 2021 là 1,558.51 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Brazil tăng 148.21 tỷ USD so với con số 1,410.30 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Brazil năm 2022 là 1,722.29 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Brazil và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Brazil được ghi nhận vào năm 1966 là 25.82 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 56 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 1,558.51 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 2,546.43 tỷ USD vào năm 2011.

Biểu đồ GNP của Brazil giai đoạn 1966 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Brazil giai đoạn 1966 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1966 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 2,546.43 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1966 là 25.82 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Brazil qua các năm

Bảng số liệu GNP của Brazil giai đoạn (1966 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20211,558,510,503,073
20201,410,301,999,336
20191,816,016,546,901
20181,858,109,688,921
20172,020,345,060,289
20161,754,150,398,829
20151,764,276,838,197
20142,406,617,081,988
20132,435,335,749,167
20122,401,351,848,037
20112,546,425,811,781
20102,138,593,265,965
20091,632,013,699,912
20081,654,049,713,216
20071,368,114,333,393
20061,080,641,864,324
2005866,081,203,898
2004649,182,775,616
2003540,098,689,578
2002492,077,234,980
2001540,676,536,429
2000637,966,883,071
1999581,160,970,773
1998845,870,879,354
1997868,630,774,073
1996839,052,100,880
1995758,586,196,719
1994516,607,762,515
1993359,329,728,432
1992321,997,047,143
1991334,931,411,094
1990380,339,036,380
1989365,711,839,530
1988266,239,640,696
1987237,432,947,494
1986215,620,241,322
1985176,277,409,307
1984197,144,720,544
1983191,446,471,084
1982267,229,261,484
1981252,659,071,918
1980227,299,903,222
1979218,945,212,519
1978196,080,790,936
1977173,253,413,562
1976150,357,935,667
1975122,016,649,141
1974104,325,590,448
197378,380,807,935
197258,075,347,259
197148,684,157,319
197041,728,566,936
196936,783,720,976
196833,065,704,448
196729,559,163,248
196625,823,978,010

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cộng hòa Congo......18,175,771,628129,555,5691960-2021
Burkina Faso......18,717,882,893334,894,6831960-2021
Israel......485,303,584,1472,497,333,3331960-2021
Latvia......38,103,800,8975,831,289,2181995-2021
Puerto Rico......70,765,000,0001,676,400,0001960-2020
Bờ Tây và dải Gaza......21,434,600,0003,206,000,0001994-2021
Chile......298,640,738,8644,038,181,8181960-2021
Liberia......3,274,741,370595,100,1002000-2021
Canada......1,975,686,764,62486,905,583,3091970-2021
NaUy......528,332,085,1065,084,204,5681960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm