GNP của Bờ Tây và dải Gaza

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Bờ Tây và dải Gaza là 17,01 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Bờ Tây và dải Gaza tăng 3,15% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,52 tỷ USD so với con số 16,49 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Bờ Tây và dải Gaza năm 2019 dự kiến sẽ đạt 17,52 tỷ USD nếu nền kinh tế Bờ Tây và dải Gaza vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Bờ Tây và dải Gaza

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1994-2018 GNP của Bờ Tây và dải Gaza đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 17.009.800.000 USD.
  • thấp nhất vào năm với 3.206.000.000 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201817.009.800.000519.800.0003,15
201716.490.000.0001.168.100.0007,62
201615.321.900.000936.600.0006,51
201514.385.300.000187.052.9001,32
201414.198.247.100561.818.9004,12
201313.636.428.2001.499.528.20012,36
201212.136.900.000922.020.8008,22
201111.214.879.2001.702.679.20017,90
20109.512.200.0001.711.900.00021,95
20097.800.300.000455.500.0006,20
20087.344.800.0001.286.400.00021,23
20076.058.400.000725.700.00013,61
20065.332.700.000151.900.0002,93
20055.180.800.000623.400.00013,68
20044.557.400.000344.700.0008,18
20034.212.700.000438.000.00011,60
20023.774.700.000-548.000.000-12,68
20014.322.700.000-496.400.000-10,30
20004.819.100.000-205.900.000-4,10
19995.025.000.000238.500.0004,98
19984.786.500.000506.400.00011,83
19974.280.100.000446.100.00011,64
19963.834.000.000111.400.0002,99
19953.722.600.000516.600.00016,11
19943.206.000.0003.206.000.00016,11

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người3.1993.2543.2541.156USD/người
GDP14.615.900.00014.498.100.00014.615.900.0002.843.300.000USD
GNP17.009.800.00016.490.000.00017.009.800.0003.206.000.000USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Vương quốc Anh2.790.194.791.3742.589.018.369.9233.069.807.923.169140.200.194.864
Nam Phi356.648.044.716338.793.326.032405.767.040.0577.244.997.105
Thụy Điển559.731.922.721543.801.459.707592.579.335.23915.076.659.811
Jamaica15.097.483.70414.280.484.57515.097.483.704683.286.574
Mông Cổ11.571.395.9449.824.912.94611.871.513.599741.470.801
Tajikistan8.834.339.0898.244.055.72111.420.090.246824.392.381
NaUy452.693.759.607416.065.847.270529.072.680.8515.084.204.568
Papua New Guinea22.602.288.95921.610.987.44722.620.826.396228.032.257
Brazil1.840.198.970.9342.015.527.354.7662.548.054.160.68925.823.978.010

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]