GNP của Bhutan

GNP của Bhutan vào năm 2023 là 2.85 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Bhutan tăng 105.36 triệu USD so với con số 2.75 tỷ USD trong năm 2022.

Ước tính GNP Bhutan năm 2024 là 2.96 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bhutan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Bhutan được ghi nhận vào năm 1970 là 48.61 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 53 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 2.85 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 2.85 tỷ USD vào năm 2023.

Biểu đồ GNP của Bhutan giai đoạn 1970 - 2023

Quan sát Biểu đồ GNP của Bhutan giai đoạn 1970 - 2023 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2023 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2023 là 2.85 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 48.61 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Bhutan qua các năm

Bảng số liệu GNP của Bhutan giai đoạn (1970 - 2023) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20232,853,025,244
20222,747,666,951
20212,612,193,375
20202,314,749,743
20192,506,135,795
20182,363,147,138
20172,378,534,602
20162,172,018,217
20152,045,040,204
20141,954,089,383
20131,820,262,696
20121,831,270,594
20111,863,823,017
20101,620,906,892
20091,280,769,884
20081,283,501,731
20071,238,664,999
2006939,320,668
2005848,823,747
2004719,379,362
2003638,148,897
2002551,302,432
2001495,873,060
2000460,237,666
1999327,705,826
1998307,151,164
1997320,810,824
1996268,226,625
1995253,247,417
1994238,746,726
1993201,892,987
1992211,913,535
1991218,695,893
1990269,134,448
1989251,720,447
1988246,042,565
1987211,403,801
1986155,344,197
1985128,709,735
1984126,293,930
1983111,540,946
1982107,426,043
1981108,025,679
1980103,233,439
197982,125,551
197873,947,060
197777,250,689
197669,427,212
197568,298,557
197473,104,302
197362,025,941
197255,169,472
197152,138,712
197048,609,571

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Croatia92,885,913,97384,099,779,09092,885,913,97321,731,074,9781999-2024
Pakistan364,085,855,732332,147,301,398369,642,295,6673,743,805,5571960-2024
Cape Verde2,715,702,2252,503,977,2892,715,702,225127,523,1711980-2024
Burundi2,172,597,3322,647,964,5843,352,709,391156,048,0001960-2024
Hy Lạp251,437,708,086238,668,954,547345,308,085,5984,682,566,6871960-2024
Zimbabwe43,678,673,88334,796,066,70949,083,524,563770,199,2621960-2024
Gambia2,475,519,9582,365,211,0222,475,519,95841,160,0661966-2024
Đan Mạch444,168,431,957418,673,805,446444,168,431,9576,315,874,8201960-2024
Brunei15,953,749,88015,322,324,61018,591,292,9834,983,622,8811989-2024
Israel536,145,100,388506,703,670,406536,145,100,3882,906,577,2491960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.