GNP của Bangladesh

GNP của Bangladesh vào năm 2022 là 478.43 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Bangladesh tăng 40.26 tỷ USD so với con số 438.17 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Bangladesh năm 2023 là 522.39 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bangladesh và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Bangladesh được ghi nhận vào năm 1973 là 8.11 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 49 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 478.43 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 478.43 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ GNP của Bangladesh giai đoạn 1973 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Bangladesh giai đoạn 1973 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1973 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 478.43 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1973 là 8.11 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Bangladesh qua các năm

Bảng số liệu GNP của Bangladesh giai đoạn (1973 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022478,432,886,579
2021438,174,960,002
2020389,378,725,872
2019365,625,620,841
2018334,231,052,503
2017303,897,055,747
2016277,662,942,841
2015207,742,574,201
2014184,407,410,605
2013162,054,231,782
2012144,641,733,719
2011138,823,283,192
2010124,617,096,901
2009110,602,669,604
200898,684,113,103
200784,719,837,822
200675,870,230,200
200572,520,666,667
200467,925,445,898
200362,584,110,535
200256,908,044,576
200155,629,781,320
200055,101,749,155
199952,841,410,150
199851,415,660,793
199749,613,348,946
199647,649,633,252
199539,096,763,694
199434,824,471,357
199334,069,217,831
199232,478,635,867
199131,618,548,375
199032,234,055,025
198929,418,568,811
198827,184,294,001
198724,866,935,484
198622,202,166,667
198522,655,346,154
198419,452,920,000
198318,122,979,798
198218,847,155,689
198120,590,758,874
198018,156,941,570
197915,535,719,093
197813,238,224,497
19779,608,855,566
197610,105,296,949
197519,439,919,254
197412,522,859,679
19738,108,053,515

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Azerbaijan73,436,235,29453,687,352,94173,436,235,2941,194,096,3871993-2022
Thụy Sỹ801,895,036,040800,495,604,747801,895,036,0409,748,380,5411960-2022
Brazil1,859,747,248,7251,597,500,445,3692,548,928,943,604383,222,303,4731989-2022
Rwanda13,031,619,75910,828,423,48313,031,619,759119,000,0241960-2022
Afghanistan14,352,632,36420,105,156,77920,559,672,369548,888,8491960-2021
Bồ Đào Nha251,691,708,643252,978,982,540254,579,900,1573,171,544,6961960-2022
Cộng hòa Congo14,773,842,20214,241,681,41717,656,361,655129,555,5691960-2022
Chile284,452,899,478298,119,614,630298,119,614,6304,038,181,8181960-2022
Kuwait201,953,933,142161,520,571,351201,953,933,1421,654,799,3381965-2022
Ấn Độ3,348,316,846,5963,087,256,242,8113,348,316,846,59636,878,683,7251960-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm