GNP của Bangladesh

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Bangladesh là 286,52 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Bangladesh tăng 10,01% trong năm 2018, với mức thay đổi 26,07 tỷ USD so với con số 260,45 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Bangladesh năm 2019 dự kiến sẽ đạt 315,17 tỷ USD nếu nền kinh tế Bangladesh vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Bangladesh

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1973-2018 GNP của Bangladesh đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 286.521.281.725 USD.
  • thấp nhất vào năm với 8.108.053.515 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018286.521.281.72526.066.719.03610,01
2017260.454.562.69026.286.110.37911,23
2016234.168.452.31026.425.765.81912,72
2015207.742.686.49123.335.252.15912,65
2014184.407.434.33222.353.287.70413,79
2013162.054.146.62917.412.489.68112,04
2012144.641.656.9485.818.422.5034,19
2011138.823.234.44414.206.137.54411,40
2010124.617.096.90114.014.414.43612,67
2009110.602.682.46511.918.569.36212,08
200898.684.113.10313.964.275.28116,48
200784.719.837.8228.849.607.62311,66
200675.870.230.2003.349.563.5334,62
200572.520.666.6674.595.220.7696,77
200467.925.445.8985.341.335.3628,53
200362.584.110.5355.676.065.9599,97
200256.908.044.5761.278.263.2572,30
200155.629.781.320528.032.1640,96
200055.101.749.1552.260.339.0054,28
199952.841.410.1501.425.749.3572,77
199851.415.660.7931.802.311.8473,63
199749.613.348.9461.963.715.6944,12
199647.649.633.2528.552.869.55821,88
199539.096.763.6944.272.292.33712,27
199434.824.471.357755.253.5262,22
199334.069.217.8311.590.581.9634,90
199232.478.635.867860.087.4922,72
199131.618.548.375-615.507.114-1,91
199032.234.055.4902.815.487.1139,57
198929.418.568.3772.234.274.1708,22
198827.184.294.2072.317.358.7239,32
198724.866.935.4842.664.768.81712,00
198622.202.166.667-453.179.487-2,00
198522.655.346.1543.202.426.15416,46
198419.452.920.0001.329.940.2027,34
198318.122.979.798-724.175.891-3,84
198218.847.155.689-1.743.603.185-8,47
198120.590.758.8742.433.817.30413,40
198018.156.941.5702.621.222.47616,87
197915.535.719.0932.297.494.59617,36
197813.238.224.4973.629.368.93237,77
19779.608.855.566-496.441.384-4,91
197610.105.296.949-9.334.622.305-48,02
197519.439.919.2546.917.059.57655,24
197412.522.859.6794.414.806.16454,45
19738.108.053.5158.108.053.51554,45

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.6981.5641.69889USD/người
GDP274.024.958.966249.723.862.487274.024.958.9664.274.893.913USD
GNP286.521.281.725260.454.562.690286.521.281.7258.108.053.515USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Thụy Điển559.731.922.721543.801.459.707592.579.335.23915.076.659.811
Cộng hòa Dân chủ Congo45.549.717.03836.945.659.01845.549.717.0384.281.472.055
Namibia14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513
Mali16.615.878.07615.006.153.48116.615.878.076274.847.771
Iraq223.016.021.983190.962.500.000233.547.427.10136.680.330.189
Úc1.387.249.825.5951.294.608.944.8681.536.979.583.46218.601.187.143
Estonia29.618.040.20426.085.606.57229.618.040.2045.472.116.097
Ethiopia83.805.850.65681.230.975.03883.805.850.6566.848.460.204
Mauritania5.333.468.7254.896.553.0445.446.570.476184.443.448

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]