GDP của Turkmenistan

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Turkmenistan vào năm 2018 là 40,76 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Turkmenistan là 6.20% trong năm 2018, giảm 0.3 điểm so với mức tăng 6.50 % của năm 2017.

GDP của Turkmenistan năm 2019 dự kiến sẽ đạt 43,61 tỷ USD nếu nền kinh tế Turkmenistan vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Turkmenistan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1987-2018 GDP của Turkmenistan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 43.524.210.526 USD.
  • thấp nhất vào năm với 2.331.358.820 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201840.761.142.8576,20%
201737.926.285.7146,50%
201636.180.000.0006,20%
201535.799.714.2866,50%
201443.524.210.52610,30%
201339.197.543.86010,20%
201235.164.210.52611,10%
201129.233.333.33314,70%
201022.583.157.8959,20%
200920.214.385.9656,10%
200819.271.523.17914,70%
200712.664.165.10311,06%
200610.276.674.36510,97%
20058.103.901.99613,03%
20046.838.351.0885,00%
20035.977.560.8773,27%
20024.461.978.4990,26%
20013.534.803.9224,34%
20002.904.662.6055,47%
19992.450.564.46816,50%
19982.605.688.0657,10%
19972.450.349.634-11,40%
19962.378.759.9756,70%
19952.482.228.440-7,20%
19942.561.118.608-17,30%
19933.179.225.9491,50%
19923.200.539.816-14,97%
19913.208.098.919-4,61%
19903.189.539.64135,38%
19893.006.988.217-4,26%
19883.010.982.41411,02%
19872.331.358.820

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Turkmenistan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Turkmenistan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.9676.5877.962549USD/người
GDP40.761.142.85737.926.285.71443.524.210.5262.331.358.820USD
GNP39.044.183.53836.352.285.71439.603.210.5262.396.081.799USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Uruguay59.596.885.02456.488.991.83159.596.885.0241.242.289.239
Fiji5.479.504.9265.270.335.1855.479.504.926112.328.422
Costa Rica60.126.014.82958.174.550.21260.126.014.829479.180.824
Úc1.432.195.178.6681.330.803.227.9961.576.184.467.01518.577.668.272
Bờ Biển Ngà43.007.045.46638.053.610.00943.007.045.466546.203.562
Guinea10.989.790.2569.915.311.04910.989.790.2561.922.600.899
Jamaica15.717.858.48714.781.107.82215.717.858.487699.050.679
Vanuatu887.817.896849.708.343887.817.89698.144.644

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]