GDP của Ả Rập Saudi

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ả Rập Saudi vào năm 2018 là 782,48 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Ả Rập Saudi là 2.21% trong năm 2018, tăng 2.95 điểm so với mức giảm -0.74 % của năm 2017.

GDP của Ả Rập Saudi năm 2019 dự kiến sẽ đạt 884,21 tỷ USD nếu nền kinh tế Ả Rập Saudi vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Ả Rập Saudi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1968-2018 GDP của Ả Rập Saudi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 782.483.466.667 USD.
  • thấp nhất vào năm với 4.187.777.711 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2018782.483.466.6672,21%
2017688.586.133.333-0,74%
2016644.936.000.0001,67%
2015654.270.000.0004,11%
2014756.350.347.3333,65%
2013746.647.127.4132,70%
2012735.975.000.0005,41%
2011671.238.840.10710,00%
2010528.207.000.0005,04%
2009429.097.866.667-2,06%
2008519.797.000.0006,25%
2007415.964.509.6731,85%
2006376.900.133.5112,79%
2005328.459.608.7645,57%
2004258.742.133.3337,96%
2003215.807.655.25311,24%
2002189.606.000.000-2,82%
2001184.137.469.733-1,21%
2000189.514.926.2135,63%
1999161.717.000.000-3,76%
1998146.775.000.0002,89%
1997165.963.557.4101,10%
1996158.662.398.7452,64%
1995143.343.036.3420,21%
1994135.174.886.4890,56%
1993132.967.901.415-1,36%
1992137.087.876.6623,99%
1991132.223.268.49115,01%
1990117.630.271.80215,19%
198995.344.459.279-0,50%
198888.256.074.76613,11%
198785.695.861.148-6,63%
198686.961.922.76517,01%
1985103.897.846.494-9,79%
1984119.624.858.116-4,66%
1983129.171.635.311-16,05%
1982153.239.017.560-20,73%
1981184.291.796.0091,94%
1980164.541.738.0595,65%
1979111.859.676.26811,92%
197880.265.619.485-5,22%
197774.188.249.9797,09%
197664.005.665.72217,82%
197546.773.368.206-8,93%
197445.412.957.74616,23%
197314.947.391.14024,17%
19729.664.157.49922,93%
19717.184.853.34820,51%
19705.377.333.33358,65%
19694.485.777.6446,04%
19684.187.777.711

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Ả Rập Saudi - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Ả Rập Saudi dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người23.21920.80425.243777USD/người
GDP782.483.466.667688.586.133.333782.483.466.6674.187.777.711USD
GNP790.005.920.000699.284.026.667790.005.920.0001.412.253.244USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Costa Rica60.126.014.82958.174.550.21260.126.014.829479.180.824
Saint Kitts và Nevis1.039.875.050992.007.4031.039.875.05012.366.564
Kuwait141.677.814.570119.551.599.077174.161.142.4542.097.451.694
Israel369.690.436.162353.268.411.919369.690.436.1622.510.000.000
Việt Nam244.948.445.309223.779.865.815244.948.445.3096.293.304.975
Panama65.055.100.00062.283.800.00065.055.100.000537.147.100
Macao54.545.184.26850.559.431.84655.347.998.6481.121.486.563
Guinea Xích đạo13.317.453.07012.289.913.72922.389.626.3299.122.751

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]