Nhập khẩu của Ả Rập Saudi

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ả Rập Saudi là 209,98 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Ả Rập Saudi tăng 7,93 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 3,93% so với 202,05 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Ả Rập Saudi năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 216,28 tỷ USD nếu nền kinh tế Ả Rập Saudi vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Ả Rập Saudi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1968-2018 kim ngạch nhập khẩu của Ả Rập Saudi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 255.383.052.347 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.035.019.956 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Ả Rập Saudi - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Ả Rập Saudi dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
2018209.980.266.6677.934.400.0003,93
2017202.045.866.6673.935.733.3341,99
2016198.110.133.333-55.444.478.294-21,87
2015253.554.611.627-1.828.440.720-0,72
2014255.383.052.34725.482.252.34711,08
2013229.900.800.00014.694.666.6676,83
2012215.206.133.33317.229.066.6668,70
2011197.977.066.66723.774.133.33413,65
2010174.202.933.33312.133.866.6667,49
2009162.069.066.667-14.615.733.333-8,27
2008176.684.800.00031.405.547.16521,62
2007145.279.252.83531.784.459.77828,01
2006113.494.793.05731.697.403.07538,75
200581.797.389.98219.446.989.98231,19
200462.350.400.00010.606.133.33320,50
200351.744.266.6676.913.866.66715,42
200244.830.400.000772.000.0001,75
200144.058.400.000-2.867.733.333-6,11
200046.926.133.3339.440.800.00025,19
199937.485.333.333-1.345.600.000-3,47
199838.830.933.333-4.368.532.622-10,11
199743.199.465.955946.061.4162,24
199642.253.404.5392.541.789.0526,40
199539.711.615.4874.471.028.03712,69
199435.240.587.450-9.242.723.631-20,78
199344.483.311.081-4.848.064.086-9,83
199249.331.375.1671.214.152.2032,52
199148.117.222.96411.212.817.09030,38
199036.904.405.874599.732.9771,65
198936.304.672.8975.236.048.06416,85
198831.068.624.833-752.469.960-2,36
198731.821.094.793700.651.9092,25
198631.120.442.884-6.950.236.299-18,26
198538.070.679.183-16.026.653.394-29,63
198454.097.332.577-7.487.327.336-12,16
198361.584.659.9131.640.082.5842,74
198259.944.577.3294.485.301.6458,09
198155.459.275.68410.538.783.90523,46
198044.920.491.7796.615.326.34217,27
197938.305.165.4374.916.531.48014,73
197833.388.633.9579.232.156.12738,22
197724.156.477.8308.634.098.22755,62
197615.522.379.6035.357.210.16952,70
197510.165.169.4344.169.676.47669,55
19745.995.492.9582.869.177.73791,78
19733.126.315.2211.360.488.16177,05
19721.765.827.060478.495.33137,17
19711.287.331.729127.776.17311,02
19701.159.555.55640.687.0673,64
19691.118.868.48983.848.5338,10
19681.035.019.9561.035.019.9568,10

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu209.980.266.667202.045.866.667255.383.052.3471.035.019.956USD
Xuất khẩu310.383.733.333239.993.333.333399.419.733.3331.998.980.667USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Malta17.917.130.92016.517.785.75917.917.130.920178.912.116
Philippines146.840.634.453128.184.663.923146.840.634.453767.064.548
Albania6.856.096.9996.070.288.0026.856.096.999314.316.660
Bolivia12.537.987.26511.927.938.92913.848.956.00689.483.965
Nga344.262.687.487326.912.661.031468.623.084.38951.275.385.865
Úc305.306.565.383273.692.586.168335.971.334.2962.512.039.422
Ấn Độ638.781.687.807583.191.716.266638.781.687.8072.337.302.337
Senegal8.707.216.9047.504.704.0458.707.216.904143.493.527
Iceland11.420.488.44110.290.959.93211.420.488.44197.194.660

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]