GDP bình quân đầu người của Haiti

GDP bình quân đầu người của Haiti vào năm 2022 là 1,748.26 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Haiti giảm 75.48 USD/người so với con số 1,823.74 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Haiti năm 2023 là 1,675.90 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Haiti và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Haiti được ghi nhận vào năm 1960 là 70.03 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 1,748.26 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1,823.74 USD/người vào năm 2021.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Haiti giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Haiti giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 1,823.74 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 68.19 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Haiti qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Haiti giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20221,748
20211,824
20201,283
20191,345
20181,490
20171,389
20161,313
20151,406
20141,455
20131,452
20121,356
20111,307
20101,205
20091,192
20081,090
2007980
2006824
2005772
2004679
2003576
2002716
2001744
2000815
1999506
1998462
1997422
1996374
1995369
1994290
1993256
1992313
1991492
1990447
1989403
1988393
1987315
1986364
1985322
1984297
1983271
1982251
1981257
1980245
1979195
1978179
1977178
1976168
1975133
1974112
197394
197277
197176
197071
196985
196882
196783
196685
196583
196478
196372
196270
196168
196070

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bờ Biển Ngà2,4862,6132,6131471960-2022
Ireland103,983102,002103,9836861960-2022
Ba Lan18,68818,05018,6881,7311990-2022
Moldova5,7145,2755,7144001995-2022
New Caledonia35,74537,24740,6981,7561965-2022
Đan Mạch67,79069,26969,2692,4871966-2022
Nam Sudan1,0721,2451,6591,0722008-2015
Úc65,10060,69768,1981,8111960-2022
Đức48,71851,42751,4272,7611970-2022
Bangladesh2,6882,4582,688851960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm