GDP bình quân đầu người của Guyana

GDP bình quân đầu người của Guyana vào năm 2022 là 18,199.47 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Guyana tăng 8,204.82 USD/người so với con số 9,994.65 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Guyana năm 2023 là 33,139.80 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Guyana và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Guyana được ghi nhận vào năm 1960 là 297.59 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 18,199.47 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 18,199.47 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Guyana giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Guyana giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 18,199.47 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1963 là 283.16 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Guyana qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Guyana giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202218,199
20219,995
20206,863
20196,477
20186,095
20176,221
20165,905
20155,668
20145,495
20135,576
20125,461
20114,960
20104,590
20094,214
20084,011
20073,610
20063,138
20051,086
20041,036
2003977
2002955
2001937
2000939
1999917
1998948
1997992
1996936
1995827
1994722
1993608
1992501
1991468
1990531
1989504
1988546
1987464
1986657
1985587
1984564
1983629
1982618
1981732
1980775
1979685
1978660
1977591
1976603
1975664
1974588
1973421
1972395
1971395
1970380
1969358
1968335
1967371
1966345
1965328
1964306
1963283
1962322
1961316
1960298

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Saint Lucia13,03110,91613,0311,4011980-2022
Guinea Bissau7767957951321970-2022
Ai Cập4,2953,8874,2951611965-2022
Ethiopia1,0289251,0281101981-2022
Venezuela15,97612,43415,9768701960-2014
Greenland57,11654,69357,1161,4981970-2021
Costa Rica13,36512,60413,3653311960-2022
Đảo Man79,53187,15291,88112,8021995-2020
Honduras3,0402,7723,0401611960-2022
Antigua và Barbuda19,92017,17919,9201,2091977-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm