GDP bình quân đầu người của Turkmenistan

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Turkmenistan là 6.967 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Turkmenistan đạt 6% trong năm 2018, với mức tăng 380 USD/người so với con số 6.587 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Turkmenistan năm 2019 dự kiến sẽ đạt 7.385 USD/người nếu nền kinh tế Turkmenistan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Turkmenistan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1987-2018 GDP bình quân đầu người của Turkmenistan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 7.962 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 549 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Turkmenistan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Turkmenistan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20186.967380USD/người5,76
20176.587198USD/người3,09
20166.390-43USD/người-0,67
20156.433-1.530USD/người-19,21
20147.962658USD/người9,01
20137.304629USD/người9,42
20126.6751.025USD/người18,15
20115.6501.211USD/người27,27
20104.439403USD/người9,98
20094.036132USD/người3,38
20083.9041.304USD/người50,15
20072.600464USD/người21,71
20062.136432USD/người25,35
20051.704251USD/người17,23
20041.454170USD/người13,24
20031.284316USD/người32,65
2002968193USD/người24,97
2001774131USD/người20,42
200064394USD/người17,22
1999549-42USD/người-7,06
199859028USD/người4,93
19975638USD/người1,41
1996555-35USD/người-5,95
1995590-32USD/người-5,22
1994622-170USD/người-21,48
1993793-28USD/người-3,41
1992821-26USD/người-3,07
1991847-19USD/người-2,21
199086627USD/người3,25
1989839-23USD/người-2,69
1988862178USD/người25,95
1987684684USD/người25,95

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.9676.5877.962549USD/người
GDP40.761.142.85737.926.285.71443.524.210.5262.331.358.820USD
GNP39.044.183.53836.352.285.71439.603.210.5262.396.081.799USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Uganda64363273962
Hy Lạp20.32418.88331.997534
Cộng hòa Séc23.07920.38023.0792.879
Oman16.41915.17022.140101
Belarus6.2905.7628.3191.211
Tây Ban Nha30.52428.20835.579396
Jamaica5.3565.0615.356429
Guinea Bissau778737778109
Madagascar461448471132

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]