GNP của Thụy Điển

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Thụy Điển là 559,73 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Thụy Điển tăng 2,93% trong năm 2018, với mức thay đổi 15,93 tỷ USD so với con số 543,80 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Thụy Điển năm 2019 dự kiến sẽ đạt 570,93 tỷ USD nếu nền kinh tế Thụy Điển vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Thụy Điển

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Thụy Điển đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 592.579.335.239 USD.
  • thấp nhất vào năm với 16.395.233.197 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018559.731.922.72115.930.463.0132,93
2017543.801.459.70728.075.893.5185,44
2016515.725.566.18912.538.122.1272,49
2015503.187.444.063-83.485.946.810-14,23
2014586.673.390.873-5.905.944.366-1,00
2013592.579.335.23935.473.183.3356,37
2012557.106.151.904-18.383.193.153-3,19
2011575.489.345.05773.133.068.99414,56
2010502.356.276.06362.021.409.72214,09
2009440.334.866.341-92.083.091.208-17,30
2008532.417.957.54929.316.667.3795,83
2007503.101.290.17071.598.755.67616,59
2006431.502.534.49436.688.601.8559,29
2005394.813.932.63810.500.361.9002,73
2004384.313.570.73847.159.000.66313,99
2003337.154.570.07572.049.867.44327,18
2002265.104.702.63224.638.834.35710,25
2001240.465.868.275-19.849.230.719-7,63
2000260.315.098.994-10.422.580.131-3,85
1999270.737.679.1255.715.477.5882,16
1998265.022.201.5373.865.277.4121,48
1997261.156.924.125-22.835.619.866-8,04
1996283.992.543.99024.161.329.8269,30
1995259.831.214.16538.358.948.74217,32
1994221.472.265.42318.882.651.6299,32
1993202.589.613.793-69.473.264.224-25,54
1992272.062.878.0186.341.261.8952,39
1991265.721.616.12210.296.860.1254,03
1990255.424.755.99841.564.856.63519,44
1989213.859.899.36210.389.649.6075,11
1988203.470.249.75523.440.255.93813,02
1987180.029.993.81732.587.824.74622,10
1986147.442.169.07236.237.956.42432,59
1985111.204.212.6484.770.034.8514,48
1984106.434.177.7974.128.760.9254,04
1983102.305.416.872-9.422.343.020-8,43
1982111.727.759.892-15.582.372.074-12,24
1981127.310.131.967-12.787.945.086-9,13
1980140.098.077.05218.873.947.66415,57
1979121.224.129.38818.673.374.53618,21
1978102.550.754.8529.656.018.62010,39
197792.894.736.2334.738.339.5525,37
197688.156.396.6806.280.759.5967,67
197581.875.637.08416.660.286.74425,55
197465.215.350.3406.493.640.19911,06
197358.721.710.14110.407.491.89021,54
197248.314.218.2517.323.399.99517,87
197140.990.818.2563.475.265.5049,26
197037.515.552.7535.426.469.16316,91
196932.089.083.5892.530.618.6778,56
196829.558.464.9131.693.624.4286,08
196727.864.840.4852.179.146.5888,48
196625.685.693.8972.064.732.4498,74
196523.620.961.4482.145.892.1879,99
196421.475.069.2612.232.152.51811,60
196319.242.916.7431.458.728.0148,20
196217.784.188.7291.388.955.5328,47
196116.395.233.1971.318.573.3868,75
196015.076.659.81115.076.659.8118,75

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người54.11253.25360.3481.983USD/người
GDP551.031.682.226535.607.385.506579.360.671.66414.842.870.293USD
GNP559.731.922.721543.801.459.707592.579.335.23915.076.659.811USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Mông Cổ11.571.395.9449.824.912.94611.871.513.599741.470.801
Zambia25.952.877.41024.721.833.71426.893.196.686623.142.857
Kosovo8.047.811.2947.421.139.4408.047.811.2943.974.783.591
Bulgaria66.138.487.99058.984.842.86966.138.487.9909.504.964.945
Tuvalu64.107.30758.097.13064.107.30724.960.329
Guinea10.371.790.2569.864.311.04910.371.790.2561.770.900.899
Trung Quốc13.556.844.096.02712.109.560.868.79313.556.844.096.02747.209.359.006
Bangladesh286.521.281.725260.454.562.690286.521.281.7258.108.053.515
Honduras22.203.130.47321.304.899.17422.203.130.473344.150.000
Việt Nam231.476.280.817213.005.790.451231.476.280.8176.059.727.167

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]