GDP bình quân đầu người của Guatemala

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Guatemala là 4.549 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Guatemala đạt 2% trong năm 2018, với mức tăng 78 USD/người so với con số 4.471 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Guatemala năm 2019 dự kiến sẽ đạt 4.640 USD/người nếu nền kinh tế Guatemala vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Guatemala

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Guatemala đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 4.549 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 248 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Guatemala - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Guatemala dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20184.54978USD/người1,75
20174.471330USD/người7,97
20164.141217USD/người5,53
20153.924236USD/người6,39
20143.688235USD/người6,80
20133.453153USD/người4,64
20123.300112USD/người3,51
20113.188362USD/người12,82
20102.826190USD/người7,20
20092.636-158USD/người-5,67
20082.794304USD/người12,22
20072.490233USD/người10,34
20062.257179USD/người8,60
20052.078205USD/người10,95
20041.873119USD/người6,81
20031.75352USD/người3,03
20021.702133USD/người8,50
20011.568-87USD/người-5,27
20001.65647USD/người2,92
19991.609-133USD/người-7,66
19981.742108USD/người6,62
19971.634162USD/người10,98
19961.47264USD/người4,56
19951.408132USD/người10,32
19941.276129USD/người11,27
19931.14772USD/người6,66
19921.07584USD/người8,43
1991992166USD/người20,11
1990826-104USD/người-11,14
198992943USD/người4,79
198888767USD/người8,14
1987820-37USD/người-4,31
1986857-323USD/người-27,36
19851.1802USD/người0,20
19841.17724USD/người2,10
19831.15314USD/người1,27
19821.139-14USD/người-1,22
19811.15371USD/người6,57
19801.082110USD/người11,36
197997196USD/người10,95
197887665USD/người8,08
1977810149USD/người22,46
197666195USD/người16,73
197556762USD/người12,36
197450483USD/người19,83
197342167USD/người19,00
197235410USD/người3,00
19713435USD/người1,38
197033925USD/người7,91
196931411USD/người3,52
196830322USD/người7,65
19672824USD/người1,53
19662774USD/người1,47
1965273-1USD/người-0,44
19642750USD/người-0,06
196327519USD/người7,27
19622568USD/người3,17
19612480USD/người0,19
1960248248USD/người0,19

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người4.5494.4714.549248USD/người
GDP78.460.447.92075.620.095.53878.460.447.9201.043.599.900USD
GNP77.149.747.92074.256.795.53877.149.747.9201.033.200.000USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Lào2.5682.4242.568149
Nigeria2.0281.9693.22393
El Salvador4.0583.9024.058274
Đan Mạch60.72657.21964.3221.365
Iraq5.8785.14410.327231
Mexico9.6989.28110.922345
Kuwait34.24429.47555.4953.861
Ả Rập Saudi23.21920.80425.243777
Comoros1.4451.3121.512535

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]