GDP bình quân đầu người của Singapore

GDP bình quân đầu người của Singapore vào năm 2022 là 82,807.63 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Singapore tăng 5,097.54 USD/người so với con số 77,710.09 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Singapore năm 2023 là 88,239.55 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Singapore và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Singapore được ghi nhận vào năm 1960 là 428.06 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 82,807.63 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 82,807.63 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Singapore giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Singapore giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 82,807.63 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 428.06 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Singapore qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Singapore giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202282,808
202177,710
202061,274
201966,070
201866,837
201761,165
201656,896
201555,646
201457,565
201356,967
201255,548
201153,891
201047,237
200938,927
200840,009
200739,433
200633,768
200529,961
200427,608
200323,730
200222,160
200121,700
200023,853
199921,797
199821,829
199726,376
199626,233
199524,915
199421,552
199318,290
199216,136
199114,502
199011,862
198910,395
19888,914
19877,539
19866,800
19857,002
19847,228
19836,633
19826,078
19815,597
19804,928
19793,901
19783,194
19772,846
19762,759
19752,490
19742,342
19731,685
19721,264
19711,071
1970926
1969813
1968709
1967626
1966567
1965517
1964486
1963511
1962472
1961449
1960428

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tây Ban Nha29,67530,48935,5113961960-2022
Quần đảo Cayman99,62588,47699,62575,4362006-2022
Mexico11,49710,35911,4973601960-2022
Chad7176861,0181041960-2022
Bahrain30,14726,85030,1476,7801980-2022
Ethiopia1,0289251,0281101981-2022
Nam Phi6,7667,0748,7375301960-2022
Thổ Nhĩ Kỳ10,6759,74312,5782751960-2022
Zambia1,4571,1351,8402091960-2022
Phần Lan50,87253,50553,7731,1791960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm